Quyết định số 04/2020 ngày 30/01/2020 của TAND huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 04/2020
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 04/2020
| Tên Quyết định: | Quyết định số 04/2020 ngày 30/01/2020 của TAND huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện A Lưới (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| Số hiệu: | 04/2020 |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/01/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | do tính tình không hợp, anh S và chị Hường thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN A LƯỚI
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số: 04/2020/QĐST-HNGĐ
A Lưới, ngày 30 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN A LƯỚI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ khoản 4 Điều 397 và Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81 và 82 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 63/2019/TLST-HNGĐ ngày 25
tháng 12 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con
gồm những người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Hồ Quế S, sinh năm 1978; Địa chỉ: Thôn Vinh L, xã ST, huyện A L,
tỉnh Thừa Thiên Huế;
2. Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1978; Địa chỉ: Thôn Quảng L, xã ST, huyện A
L, tỉnh Thừa Thiên Huế;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ việc dân sự và căn cứ
vào kết quả hòa giải ngày 16 tháng 01 năm 2020, Tòa án nhân dân huyện A Lưới
nhận định:
[1] Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị H và anh Hồ Quế S đăng ký kết hôn ngày
14-7-2003, tại Ủy ban nhân dân xã ST, huyện A L, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Qua hòa giải đoàn tụ không thành, hai bên thực sự tự nguyện ly hôn.
[2] Về con chung: Vợ chồng có một con chung là Hồ Nguyễn Khánh H, sinh
ngày 23-01-2004. Cả hai người thỏa thuận giao chị Nguyễn Thị H trực tiếp nuôi cháu
Hồ Nguyễn Khánh H, anh Hồ Quế S nộp tiền cấp dưỡng nuôi con hàng tháng
2.000.000đ/tháng kể từ khi ly hôn đến khi con thành niên đủ 18 tuổi.

2
[3] Về tài sản, nghĩa vụ về tài sản: Vợ chồng không có tài sản chung và nợ
chung.
[4] Về lệ phí: Vợ chồng thỏa thuận chị Hường chịu toàn bộ lệ phí sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận chị Nguyễn Thị H và anh Hồ Quế S
thuận tình ly hôn.
1.2. Về con chung: Chị Nguyễn Thị H trực tiếp trông nom, chăm sóc nuôi
dưỡng cháu Hồ Nguyễn Khánh H, sinh ngày 23-01-2004; Anh Hồ Quế S nộp tiền cho
chị Nguyễn Thị H cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000đ (Hai triệu đồng) kể từ
khi ly hôn đến khi cháu H đủ 18 tuổi.
Anh Sơn có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai được cản trở.
Đối với khoản cấp dưỡng nuôi con, kể từ ngày người được thi hành án có đơn
yêu cầu thi hành án cho đến khi người phải thi hành án thi hành xong tất cả các khoản
tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi phát sinh của số tiền
còn phải thi hành án tương ứng với thời gian chậm thi hành án theo lãi suất được quy
định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
1.3. Về tài sản, nghĩa vụ về tài sản: Vợ chồng không có tài sản chung, không có
nợ chung.
2. Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị H tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc
dân sự là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng); được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã
nộp 300.000 đồng theo Biên lai số AA/2013/004298, ngày 25 tháng 12 năm 2019 tại
Chi cục Thi hành án dân sự huyện A L, tỉnh Thừa Thiên Huế; chị H đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự; được bổ sung theo luật sửa đổi bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật
sửa đổi bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; Thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
3
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- VKSND huyện A Lưới;
- CC THADS huyện A L;
- UBND xã ST;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Hồ Văn Vĩnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm