Bản án số 34/2023/DS-ST ngày 07/03/2023 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 34/2023/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 34/2023/DS-ST ngày 07/03/2023 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Tiểu Cần (TAND tỉnh Trà Vinh)
Số hiệu: 34/2023/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 07/03/2023
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Vụ án tranh chấp hợp đồng góp hụi giữa chị Thạch Thị Na R với bà Thạch Thị Sô P, ông Thạch H
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYN TIU CN
TNH TRÀ VINH
Bn án s: 34/2023/DSST
Ngày: 07/3/2023
V/v: Tranh chp hợp đồng
góp hi
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYN TIU CN, TNH TRÀ VINH
- Thành phn Hội đồng xét x thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Thch Th Thu Hin
Các Hi thm nhân dân:
1. Ông Hunh Bu Hòa
2. Ông Nguyễn Văn
- Thư phiên tòa: Đinh Thị Thanh Quyên Thư Tòa án nhân dân huyn
Tiu Cn, tnh Trà Vinh
- Đại din Vin kim sát nhân n
huyn Tiu Cn tham gia phiên toà:
Nguyn Th Hoàng Danh - Kim sát viên.
Ngày 07 tháng 03 năm 2023 ti phòng x án Tòa án nhân dân huyn Tiu Cn, tnh
Trà Vinh xét x sơ thẩm công khai v án th lý s: 3451/2021/TLST- DS ngày 13 tháng 5
năm 2021 v tranh chp hợp đồng góp hi. Theo Quyết định đưa vụ án ra xét x s:
10/2023/QĐXX-ST ngày 10 tháng 02 năm 2023 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Thch Th Na R, sinh năm: 1988; Địa ch: p Ô Tr, Hiếu T,
huyn Tiu C, tnh T (Vng mt).
Người đại din y quyn cho ch Thch Th Na R: Ông Nguyn Tiến L, sinh năm
1956; Địa ch: s 38 Phan Đình Ph, khóm 2, phường 7, thành ph T, tnh T (Có mt).
- B đơn: Ch Thch Th Sô Ph, sinh năm 1980 và Thch H, sinh năm 1980; Địa ch:
p Ô T, xã Hiếu T, huyn Tiu C, tnh T (vng mt không có lý do).
NI DUNG V ÁN:
Tại đơn khởi kin quá trình t tng ti phiên tòa ông Nguyn Tiến L đại din
y quyn cho ch Thch Th Na R trình bày: Ch Thch Th Na R làm đầu tho hi dây
hi ngày 30/11/2019 loi hi 2.000.000 đồng sau đó nữa tháng khui mt ln có 15 hi viên
tham gia, trong đó v chng anh Thch H ch Thch Th Ph tham gia các dây hi
2
s 04; 06; 08; 09; 11; 12; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 23 mi mt dây hi tham gia 01 phn, c
th s tin hi mà v chng anh Thch H và ch Thch Th Sô Ph đã bỏ thăm hốt hi:
Dây hi s 04 b thăm hốt hi ln khui th 06 s tin b thăm 1.300.000 đồng
nên hốt được s tiền là 15.700.000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 06 b thăm hốt hi ln khui th 12 s tin b thăm 1.140.000 đng
nên hốt được s tiền là 23.980.000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 08 b thăm hốt hi ln khui th 05 s tin b thăm 1.390.000 đng
nên hôt được s tiền là 13.500.000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 09 b thăm hốt hi ln khui th 06 s tin b thăm 1.260.000 đng
nên hốt được s tiền là 16.060. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 11 b thăm hốt hi ln khui th 07 s tin b thăm 1.230.000 đng
nên hốt được s tiền là 17.560. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 12 b thăm hốt hi ln khui th 01 s tin b thăm 600.000 đồng
nên hốt được s tiền là 19.000. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 15 b thăm hốt hi ln khui th 02 s tin b thăm 1.230.000 đng
nên hốt được s tiền là 11.410.000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 16 b thăm hốt hi ln khui th 03 s tin b thăm 1.240.000 đồng
nên hốt được s tiền là 12.520. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 17 b thăm hốt hi ln khui th 09 s tin b thăm 1.300.000 đồng
nên hốt được s tiền là 19.600. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 18 b thăm hốt hi ln khui th 09 s tin b thăm 1.260.000 đng
nên hốt được s tiền là 19.840. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 19 b thăm hốt hi ln khui th 07 s tin b thăm 1.200.000 đng
nên hốt được s tiền là 17.800. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 20 b thăm hốt hi ln khui th 10 s tin b thăm 1.320.000 đng
nên hốt được s tiền là 20.800. 000 đồng đã trừ huê hng.
Dây hi s 23 b thăm hốt hi ln khui th 06 s tin b thăm 1.250.000 đng
nên hốt được s tiền là 22.400. 000 đồng đã trừ huê hng
Sau khi b thăm hốt hi thì anh Thch H ch Thch Th Ph đóng hụi chết
cho ch Na R đến ln khui th 12; ln khui th 13; 14; 15 anh Thch H và ch Thch Th
Ph không đóng hi chết cho ch Na R nên ch Na R đã choàng hi thay cho anh
Thch H ch Thch Th Ph mi mt dây hi 03 ln x 2.000.000 đồng x 13 dây =
78.000.000 đồng, nay ch Na R yêu cu anh Thch H và ch Thch Th Sô Ph phi có trách
nhim hoàn tr s tin hi cho ch Na R bằng 78.000.000 đng, ch Na R không yêu cu
tính lãi.
B đơn anh Thch H và ch Thch Th Sô Ph vng mt nên không có li trình bày:
Ý kiến trình bày ca Kim sát viên:
- V vic tuân theo pháp lut: Trong quá trình gii quyết v án t khi th v án
cho đến xét x, Thm phán, Hội đồng xét x đã chấp hành đúng nhim v, quyn hn
3
tuân th đúng trình t, th tc gii quyết v án dân s theo quy đnh ca B lut t tng
dân s. Các đương sự tham gia t tng trong v án đã thực hiện đúng các quyền và nghĩa
v của mình theo quy định ca B lut t tng dân s, riêng b đơn chưa chấp hành theo
giy triu tp ca Tòa án.
- V ni dung v án: Đề ngh Hội đồng xét x
Áp dụng Điều 26; Điều 35; Điều 39; Điều 147; Điu 227; Điu 243; Điu 273
Điu 280 B lut t tng dân s.
Áp dụng Điều 468 và Điều 471 b lut dân s
Áp dụng Điều 27, 37 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014
Áp dng ngh định 19/2019/NĐ-CP ngày 19/02/2019 ca Chính Ph quy đnh v
h, hụi, biêu, phường
Áp dng Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y
ban thường v Quc hội Khóa 14 quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun và
s dng án phí và l phí Tóa án.
Chp nhn mt phn yêu cu khi kin ca ch Thch Th Na R. Buc anh Thch H
ch Thch Th Ph phi trách nhim hoàn tr s tin hi cho ch Thch Th Na R
là 42.000.000 đồng.
V án phí đề ngh Hội đồng xét x x lý theo quy định ca pháp lut.
Các tài liu chng c tình tiết ca v án:
Danh sách dây hi ngày 30/11/2019 loi hi 2.000.000 đồng na tháng khui mt ln
có 15 hi viên tham gia (dây hi s 04; 06; 08; 09; 11; 12; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 23 ).
Biên bn ghi li khai các thành viên góp hi mà ch Na R đã choàng thay.
Nhng tình tiết các bên thng nht nhng tình tiết các bên không thng
nht: Do b đơn ông Thạch H và ch Thch Th Sô Ph vng mt t khi th lý cho đến m
phiên tòa nên không xác định được các tình tiết nào các bên đã thng nht và không thng
nht.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liu trong h sơ v án đưc thm tra ti phiên toà
căn c kết qu tranh lun ti phiên toà, Hi đồng xét x nhn định:
[1]. V th tc t tng: Đây là quan h tranh chp hợp đồng góp hi nguyên đơn và
b đơn đều có nơi cư trú trên địa bàn huyn Tiu Cn nên thuc thm quyn gii quyết ca
Tòa án nhân dân huyn Tiu Cn theo quy định ca khoản 1 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều
35 B lut t tng dân s. B đơn ông Thạch H Thch Th Ph đã được Tòa án
triu tâp hp l nhưng vn vng mặt, căn cứ vào điều 227 B lut t tng dân s tiến hành
xét x vng mt ông Thch H và bà Thch Th Sô Ph.
4
[2]. V ni dung v án: Ti phiên tòa ông Nguyn Tiến L đại din y quyn cho ch
Thch Th Na R vn gi nguyên yêu cu khi kin yêu cu ông Thch H và Thch Th
Ph phi trách nhim hoàn tr cho ch Na R s tin hi ch Na R đã choàng hụi
thay cho anh Thch H và ch Thch Th Sô Ph mi mt dây hi là 03 lần x 2.000.000 đồng
x 13 dây = 78.000.000 đồng.
Quá trình t tng Tòa án có tiến hành xác minh các thành viên tham gia góp hi mà
ch Na R cho rng ch đã choàng thay cho v chng anh Thch H ch Thch Th Ph
thì 21 hi viên xác nhn b thăm hốt hi nhng ln khui cui ch Na R giao
tin hi hốt đầy đủ, mt s hụi viên thì không xác định được đã b thăm hốt hi dây hi
ch Na R kin anh Thch H ch Thch Th Ph hay chưa do tham gia quá nhiu
dây hụi cũng không theo dõi s hi, mt s hụi viên thì không xác minh được do
không có mt ti thời điểm Tòa án xác minh. vy ch có cơ sở chp nhận đối vi 21 hi
viên mà ch Na R đã choàng hi thay.
T nhng nhận đnh trên chp nhn mt phn yêu cu khi kin ca nguyên đơn ch
Thch Th Na R Chp nhn lời đ ngh ca v đại din Vin kim sát nhân dân huyn Tiu
Cn.
[3]. V án phí: Do yêu cu ca nguyên đơn được chp nhn mt phn nên nguyên
đơn phải chịu án phí đi vi s tiền không được Tòa án chp nhn, b đơn phải chu án phí
đối vi tiền được Tòa án chp nhn n nguyên đơn không phi chu án phí, buc b
đơn phải chịu án phí theo quy định ca pháp lut.
Vì các l trên;
QUYT ĐỊNH:
Căn cứ Điu 26; Điều 35; Điều 39; Điều 147; Điu 227; Điu 243; Điu 273
Điu 280 B lut t tng dân s;
Căn cứ Điu 468 và Điều 471 b lut dân s;
Áp dụng Điều 27, 37 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ ngh định 19/2019/NĐ-CP ngày 19/02/2019 ca Chính ph quy định v h,
hụi, biêu, phường;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca y
ban thường v Quc hội Khóa 14 quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun và
s dng án phí và l phí Tóa án;
Tuyên x:
1. Chấp nhận một phần yêu cầu khởi kiện của chị Thạch Thị Na R. Buộc anh Thch
H và ch Thch Th Ph phải hoàn trả cho chThạch Thị Na R 42.000.000 đồng số tiền
hụi của dây hụi ngày 30/11/2019 loi hụi 2.000.000 đồng na tháng khui mt ln có 15 hi
viên do ch Thch Th Na R làm đầu tho.
5
3. Kể từ ngày chị Thạch Thị Na R đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành
án xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng anh Thch H ch Thch Th Ph còn phải
chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2
Điều 468 Bộ luật dân sự.
4. Về Án phí dân sự: ChThạch Thị Na R phải chịu 1.800.000 đồng án phí dân sự
thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 975.000 đồng biên lai thu tin
0002448 ngày 28 tháng 4 năm 2021 ca Chi cc thi hành án dân s huyn Tiu Cn, tnh
Trà Vinh, ch Thch Th Na R còn phi np tiếp s tiền 825.000 đồng
Anh Thch H ch Thch Th Ph phải chịu 2.100.000 đồng án phí dân sự
thẩm.
5. Đương sự quyền làm đơn kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên
án, đương sự vắng mặt tại phiên tòa thì thời hạn kháng cáo tính tngày nhận được bản án
hoặc được tống đạt hợp lệ.
6. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân s thì người được thi hành án dân sự thì người, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tnh Trà Vinh;
- VKSND huyn Tiu Cn;
- Chi cc THADS huyn Tiu Cn;
- Các đương sự;
- Lưu HS.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TOÀ
Thch Th Thu Hin
6
7
8
Tải về
Bản án số 34/2023/DS-ST Bản án số 34/2023/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất