Bản án số 19/2024/HNGĐ-ST ngày 02/07/2024 của TAND huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 19/2024/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 19/2024/HNGĐ-ST ngày 02/07/2024 của TAND huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Văn Yên (TAND tỉnh Yên Bái)
Số hiệu: 19/2024/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 02/07/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh H ly hôn chị T do không hợp
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN VĂN YÊN
TỈNH YÊN BÁI
Bn án s: 19/2024/HNGĐ-ST
Ngày: 02-7-2024
V/v: Ly hôn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
T ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN YÊN, TỈNH YÊN BÁI.
- Thành phn Hi đồng xét x sơ thm gm có:
Thm phán - Ch to phiên toà: Bà Chu Th Thong
Các Hi thm nhân dân:
1. Ông Trần Hoài Sơn
2. Ông Lý Trung Hiếu
- Thư ký phiên toà: Nghiêm Thị Vân Anh Thư Toà án nhân dân
huyn Văn Yên, tnh Yên Bái.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái tham gia
phiên ta: Ông Lộc Hồng Điệp Kiểm sát viên.
Ngày 02 tháng 7 năm 2024 ti tr s Toà án nhân dân huyn Văn Yên, tnh
Yên Bái xét x sơ thm công khai v án th lý s: 68/2024/TLST-HNGĐ ngày 13
tháng 5 năm 2024 v vic: Ly hôn. Theo quyết định đưa vụ án ra xét x số:
25/2024/QĐXXST-HNGĐ ngày 14 tháng 6 m 2024 gia các đương s:
1. Nguyên đơn: Anh Nguyễn Xuân H, sinh năm 1983
Địa chỉ: Thôn P, xã B, huyện T, tỉnh Yên Bái (c đơn đề ngh xét x vng mt).
2. Bị đơn: Chị Dương Thị T, sinh năm 1983
Địa chỉ: Thôn G, xã Y, huyn V, tỉnh Yên Bái (c đơn đề ngh xét x vng mt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khi kin ly hôn, biên bản lấy lời khai nguyên đơn anh Nguyễn
Xuân H trình by: Tôi chị Dương Thị T kết hôn với nhau trên sở tự nguyện.
Đăng ký ngày 03/10/2022 tại UBND xã B, huyện T, tỉnh Yên Bái. Sau khi kết hôn
vợ chồng sống hạnh phúc đến ngày 04/02/2023 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên
nhân mâu thuẫn do tính tình vợ chồng không còn hòa hợp, quan điểm sống của vợ
chồng bất đồng, tđ dẫn đến mâu thuẫn vchồng thường xuyên xảy ra. Chúng
tôi đã sống ly thân nhau từ ngày 04/02/2023 cho đến nay không ai quan tâm đến ai
cả. Nay tôi xác định tình cm v chồng không còn nữa. Không thể tiếp tục sống
chung với nhau được nữa. Đề ngh Tòa án gii quyết cho tôi được ly hôn chị T.
Về con chung: Không c
Về tài sản chung, nợ chung: Không c.
Bị đơn chị Dương Thị T trình bầy: Tôi và anh Nguyễn Xuân H kết hôn với
nhau tự nguyện. Đăng ngày 03/10/2022 tại Ủy ban nhân dân B, huyện T,
tỉnh Yên Bái. Sau khi kết hôn vợ chồng sống hạnh phúc đến tháng 02/2023 thì phát
sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân u thuẫn do tính tình vợ chồng không hợp nên từ
2
đ dẫn đến mâu thuẫn vợ chồng xảy ra. Hiện nay chúng tôi đã sống ly thân nhau từ
tháng 2/2023 cho đến nay không ai quan tâm đến ai cả. Nay tôi xác định tình cảm
vợ chồng không còn. Anh H xin ly hôn tôi đồng ý ly hôn.
Về con chung: Không c
Về tài sản chung, nợ chung: Không c.
Tại phiên toà sơ thẩm, đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tnh
Yên i phát biểu ý kiến: Quá trình thụ lý, giải quyết vụ án và tại phiên tòa. Thẩm
phán, Hội đồng xét xử đã thực hiện đúng thủ tục tố tụng dân sự, quyền và nghĩa vụ
của các đương sự được đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị Hội đồng
xét x:
Về quan hhôn nhân: Căn c khoản 1 Điều 51; khoản 1 Điều 56 Luật hôn
nhân và gia đình xử cho anh Nguyễn Xuân H được ly hôn chị Dương Thị T.
Về con chung: Không c
V tài sn chung, n chung: Không c.
V án phí: Căn c khoản 4 điều 147 B lut T tụng dân s và đim a khon
5 điều 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường
v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí,
l phí Tòa án. Anh Nguyễn Xuân H phi chu án phí dân sự sơ thẩm.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liu c trong h sơ v án được thm tra ti phiên
toà. Hi đồng xét x nhn định:
[1] V th tc t tng: Tranh chp v Hôn nhân gia đình thuc thm quyn
gii quyết ca Tòa án được quy định ti khoản 1 điu 28 B lut T tụng dân sự.
Vic th lý và gii quyết đơn khởi kin ca Tòa án là đúng thm quyền được quy
định tại điểm a khoản 1 điều 39 B lut T tụng dân s. Nguyên đơn; Bị đơn c
đơn đề ngh Tòa án xét x vng mt. Tòa án tiến hành xét x v án là đúng quy
định ti khoản 1 điều 228 B lut T tụng dân sự.
[2] V cách người tham gia t tng: Tòa án đã xác định đúng tư cách ca
ngưi tham gia t tng gồm nguyên đơn, bị đơn trong v án.
[3] V quan h hôn nhân: Anh Nguyễn Xuân H và chị Dương Thị T kết hôn
với nhau trên cơ sở tự nguyện, c đăng ký tại Uỷ ban nhân dân xã B, huyện T, tnh
Yên i vào ngày 03 tháng 10 năm 2022 hôn nhân hợp pháp. Anh H chị T
đều cho rng sau khi kết hôn vợ chng sng vi nhau hnh phúc đến ngày
04/02/2023 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn do tính tình vợ chồng
không còn hòa hợp, quan điểm sống của vợ chồng bất đồng, từ đ dẫn đến mâu
thuẫn vợ chồng thường xuyên xảy ra. Hiện nay anh chị đã sống ly thân nhau mỗi
người một nơi. Nhn thy tình cm v chng không n. Anh H xin ly hôn. Chị T
đồng ý ly hôn.
Tại điều 19 Luật Hôn nhân và gia đình quy định: V chng c ngha v
thương yêu, chung thủy, tôn trng, quan tâm, chăm sc, gip đ nhau, cng nhau
chia s, thc hin các công vic trong gia đnh”.
3
Căn c vào lời trình bầy của các đương sự các tài liệu c trong hồ vụ
án. Đã xác định mâu thuẫn v chng xy ra dẫn đến tình cm v chồng không còn.
Anh H xin ly hôn. Chị T đồng ý ly hôn. Từ đ c căn c cho rng tình trạng hôn
nhân giữa anh H và chị T đã thực sự trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài,
mục đích hôn nhân không đạt được. Vì vậy cần áp dụng điều 56 Luật hôn nhân gia
đình năm 2014 để xử cho anh H được ly hôn chị T là c n c.
[4] Về con chung: Không c
[5] Về tài sản chung, n chung: Không c.
[6] Về án phí: Căn c khoản 4 điu 147 B lut T tụng dân sự và đim a
khoản 5 điu 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
Thưng v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s
dng án phí, l phí Tòa án. Anh Nguyễn Xuân H phi chu án phí n sự sơ thẩm.
[7] V quyn kháng cáo: Các đương sự được quyền kháng cáo bản án
thẩm theo quy định ca pháp lut.
[8] Phần đ ngh tại phiên tòa của đại din Vin kim sát nhân dân huyện
Văn Yên, tỉnh Yên i là c căn c và ph hợp quy đnh pháp lut. Hội đồng xét
x chp nhn.
V các lẽ trên:
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c vào khoản 1 Điều 51; khoản 1 Điều 56; Điu 57 Luật hôn nhân và
gia đình.
Căn c khoản 4 Điều 147; khoản 1 Điều 228; Điều 271; Điều 273 B lut
T tụng dân sự.
Căn c vào điểm a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội quy định v mc thu, min, gim,
thu, np, qun lý và s dng án phí, l phí Tòa án.
1. V quan h hôn nhân: X cho anh Nguyễn Xuân H được ly hôn chị
Dương Thị T.
2. Về án phí: Anh Nguyễn Xuân H phải chịu 300.000đồng tiền án dân s
thẩm nhưng được tr vào s tiền 300.000đồng tm ng án phí đã nộp theo biên lai
s: AA/2024/0000012 ngày 13/5/2024 ti Chi cục Thi hành án dân sự huyện Văn
Yên. Xác nhn anh H đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. V quyn kháng cáo: Các đương sự vng mt tại phiên tòa được quyn
kháng cáo bn án thm trong hn 15 ngày k t ngày nhận được bn án hoc
bn án được niêm yết.
Trường hp bản án, quyết định đưc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án Dân s th người đưc thi hành án dân s, người phải thi hành án dân
s c quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoặc bị cưng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a 9 Luật thi
hành án dân s. Thời hiu thi hành án đưc thc hin theo quy định tại điều 30
Luật thi hành án dân s.
4
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Yên Bái;
- VKSND huyện Văn Yên;
- Chi cc THADS huyện Văn Yên;
- Các đương sự (2)
- UBND B
- Lưu HS-TQĐ(2).
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THM PHÁN- CH TA PHIÊN TÒA
Chu Thị Thoảng
Tải về
Bản án số 19/2024/HNGĐ-ST Bản án số 19/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 19/2024/HNGĐ-ST Bản án số 19/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất