Quyết định số 97/2021/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2021 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 97/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 97/2021/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2021 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thanh Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa)
Số hiệu: 97/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/01/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PH THANH HÓA
Tnh Thanh hóa
Số: 97/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP.Thanh Hóa, ngày 15 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THANH HÓA
Căn cứ vào Điều 397; 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQHH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sthụ s105/2020/TLST- HNGĐ
ngày 16/12/2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con khi ly
hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Trần Thị L - sinh năm 1994
ĐKHKTT: xã T, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ hiện nay: Thôn G, xã T, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa
- Anh Nguyễn Khắc T - sinh năm 1984
ĐKHKTT và địa chỉ: xã T, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về hôn nhân: Chị Trần Thị L anh Nguyễn Khắc T xây dựng gia
đình với nhau m 2011, tổ chức cưới, đến tháng 4/2014 đăng kết n
tại UBND xã T, thành phố T ( nay phường T, thành phố T) hôn nhân hợp
pháp. Qtrình vợ chồng chung sống hòa thuận đến năm 2018 phát sinh mâu
thuẫn, nguyên nhân do tính cách hai người không hòa hợp, bất đồng quan điểm
cách sng, không tiếng nói chung, chị L đã về n ngoại ở, không ai quan
m trách nhiệm đến ai, nay cả hai anh chị đều xét thấy tình cm vợ chồng
không còn, sống không hòa thuận hạnh pc, thống nhất thuận tình ly hôn. Xét
việc u cầu thuận tình ly hôn của hai anh chị hn toàn tự nguyn, phợp
với qui định của pháp luật, nên chấp nhận sự thuận tình ly hôn giữa hai người.
[2].Về con chung: Anh, chị 01 con chung cháu Nguyễn Trần Phương
A sinh 03/10/2011, hiện nay cu đang với anh T. Nay ly n anh chị thống
nhất giao cháu Nguyễn Trần Phương A cho anh T trực tiếp nuôi dưỡng, chị L
nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con chung mỗi tháng 1.500.000đ, thời gian
cấp dưỡng tính từ tháng 02/2021 trở đi cho đến khi cháu đến tuổi thành niên.
2
Xét việc thỏa thuận nuôi con cấp dưỡng tiền nuôi con ca anh chị hoàn
toàn tự nguyện, phợp với nguyện vọng của cháu qui định của pháp luật,
nên chấp nhận sthỏa thuận về việc nuôi con cấp dưỡng tiền nuôi con ca
anh chị.
[3].Về tài sản, công nợ: Anh chị kng yêu cầu gii quyết nên kng
xét.
[4].Về lphí: Anh chị thỏa thuận chị L chịu tiền lệ p n ssơ thẩm
theo qui định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đn t không
thành, không có đương snào thay đổi ý kiến về s thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thun tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị L và anh Nguyn Khắc T thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Anh, chị có 01 con chung cháu Nguyễn Trần Phương A
sinh 03/10/2011. Giao cháu cháu Nguyễn Trần Phương A cho anh T trực tiếp
nuôi dưỡng, chị L cấp dưỡng tiền nuôi con chung mỗi tháng 1.500.000đ, thời
gian cấp dưỡng tính từ tháng 02/2021 trở đi cho đến khi cháu đến tuổi thành
niên. Ch L được quyền đi li thăm nom chăm sóc con chung, kng ai được
cảm trở
- Về tài sản, công nợ: Anh, chị không yêu cầu tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Trần Thị L chịu 300.000đ lệ phí dân sự sơ thẩm,
nhưng được trvào số tiền tạm ng lệ pchị đã np 300.000đ theo bên lai thu
số 0001713 ngày 07/12/2020 tại Chi cục thi hành án dân sThành phố T ( chị
đã nộp đủ).
3. Quyết định y hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND TP T;
- UBND phường T,
TP T, tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
( ĐÃ KÝ)
i Thị Huyền
3
4
Tải về
Quyết định số 97/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 97/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất