Quyết định số 93/2022/QĐST-HNGĐ ngày 27/07/2022 của TAND huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 93/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 93/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 93/2022/QĐST-HNGĐ ngày 27/07/2022 của TAND huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tân Phước (TAND tỉnh Tiền Giang) |
| Số hiệu: | 93/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/07/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Lê Huy D với bà Huỳnh Thị Bé N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TÂN PHƯỚC
TỈNH TIỀN GIANG
Số: 93/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Phước, ngày 27 tháng 07 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN PHƯỚC, TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ các Điều 212, 213, khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí;
Căn cứ Điều 26 Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 126/2022/TLST-HNGĐ
ngày 04 tháng 07 năm 2022, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Lê Huy D, sinh năm 1962;
Địa chỉ: Ấp 1, xã T, huyện T, tỉnh Tiền Giang.
- Bà Huỳnh Thị Bé N, sinh năm 1969;
Địa chỉ: Ấp 1, xã T, huyện T, tỉnh Tiền Giang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
[1] Ông Lê Huy D và bà Huỳnh Thị Bé N cưới nhau từ năm 1984, nhưng
ông D và bà Bé N không đăng ký kết hôn. Quan hệ vợ chồng giữa ông D và bà
Bé N được xác lập trước năm 1987 nên xác định là hôn nhân hợp pháp. Ngày
28/6/2022, ông bà gửi đơn đến Toà án yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn do
cuộc sống chung vợ chồng xảy ra nhiều mâu thuẫn, không có hạnh phúc, không
thể tiếp tục chung sống với nhau được nữa.
- Về con chung: Có 04 con chung tên Lê Huy T1, sinh ngày 12/02/1985;
Lê Huy H, sinh ngày 09/02/1988; Lê Thị Phương T2, sinh ngày 21/01/1990 và
Lê Huy N, sinh ngày 15/05/1992. Hiện 04 con chung đã thành niên và có khả
năng lao động được.
- Về tài sản chung: Tự thoả thuận, không yêu cầu giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
[2] Sau khi nhận đơn, Toà án đã tiến hành hoà giải để ông D, bà Bé N đoàn
tụ nhưng hoà giải đoàn tụ không thành vào ngày 19 tháng 07 năm 2022 và xét
thấy hai bên đã thực sự tự nguyện ly hôn.
[3] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 07 năm
2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
[4] Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Lê Huy D
với bà Huỳnh Thị Bé N.
- Về tài sản chung: Tự thoả thuận, không yêu cầu giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí Toà án: Ông D, bà Bé N mỗi người chịu 150.000 đ lệ phí dân
sự sơ thẩm, nhưng được khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí là 300.000 đồng theo
biên lai thu tiền số 0003148 ngày 30-06-2022 của Chi cục thi hành án dân sự
huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang; xem như ông D, bà Bé N đã nộp xong lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện Tân Phước;
- Chi cục THADS huyện Tân Phước;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Lê Thanh Toàn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm