Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 91/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| Số hiệu: | 91/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | bà N yêu cầu ly hôn với ông L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 7- TÂY NINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 91/2026/QĐST-HNGĐ Tây Ninh, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 130/TLST- HNGĐ ngày 10/3/2026
giữa:
Nguyên đơn: Bà Từ Mẫn N, sinh năm: 1977, cư trú: D14/395/1, ấp D, Trịnh
Quang N1, xã P, thành phố Hồ Chí Minh.
Bị đơn: Ông Diệp Văn L, sinh năm: 1959, cư trú: Tổ A, ấp K, xã C, tỉnh Tây
Ninh
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Luật số
85/2025/QH15 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự,
Luật tố tụng hành chính, Luật tư pháp người chưa thành niên, Luật phá sản và Luật
hòa giải, đối thoại tại tòa án; Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐTP ngày 27/6/2025
của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao;
Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82; 83; 84 của Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Từ Mẫn N và ông Diệp Văn L.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Bà N và ông L xét thấy tình cảm vợ chồng thật sự
không còn, bà N và ông L thống nhất thuận tình ly hôn.
Về con chung: Vợ chồng có hai con chung là Diệp Kim L1, sinh ngày
17/10/1992 và Diệp Kim N2, sinh ngày 17/3/1997, đã trưởng thành
Về tài sản chung, về nợ chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu giải quyết vụ
án
Về án phí: Bà N và ông L, mỗi người chịu 75.000 đồng án phí sơ thẩm. Bà
N tự nguyện nộp thay ông L. Tạm ứng bà N đã nộp 300.000 đồng theo biên lai số
2
0004612 ngày 10/3/2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh chuyển sang án phí.
Hoàn trả cho bà N tạm ứng án phí còn thừa là 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án được thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Tây Ninh;
- Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh;
- VKSND khu vực 7-Tây Ninh;
- UBND Phường 1, Quận 6 (cũ), TP Hồ Chí Minh;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ. Nguyễn Thị Thanh Vân
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm