Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 88/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu: | 88/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của chị Lường Thu H và anh Nguyễn Cao C |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐIỆN BIÊN
Số: 88/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Điện Biên, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 170/2026/TLST-HNGĐ ngày 06
tháng 4 năm 2026 giữa:
1. Nguyên đơn: Chị Lường Thu H, sinh năm 1991.
Nơi ĐKTT: Tổ B, phường Đ, tỉnh Điện Biên.
Chỗ ở hiện nay: Khu dân cư B, phường M, tỉnh Điện Biên.
2. Bị đơn: Anh Nguyễn Cao C, sinh năm 1983.
Nơi ĐKTT: Thôn Đ, xã Đ, tỉnh Hưng Yên.
Chỗ ở hiện nay: Thôn C, phường M, tỉnh Điện Biên.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 và Điều 57; 58; 81; 82; 83; 110; 116; 117 của Luật hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
13 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 4 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lường Thu H và anh
Nguyễn Cao C.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Lường Thu H và anh Nguyễn Cao C
thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Chị Lường Thu H được quyền trực tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng cả 2 con chung là cháu Nguyễn Hải N, sinh ngày 16/9/2009 và cháu
2
Nguyễn Tiến M, sinh ngày 21/02/2014 cho đến khi các con chung thành niên và
có khả năng lao động hoặc khi có thay đổi khác.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh C phải cấp dưỡng nuôi 02 con chung,
mỗi con chung với mức cấp dưỡng là 2.500.000 đồng/01 tháng. Hình thức cấp
dưỡng được thực hiện định kỳ hàng tháng. Thời điểm cấp dưỡng từ ngày
10/4/2026 đến khi các con chung thành niên và có khả năng lao động hoặc khi
có thay đổi khác.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà
không ai được cản trở. Vì lợi ích của con, trong trường hợp có yêu cầu của cha,
mẹ hoặc cá nhân, tổ chức quy định tại khoản 5 Điều 84 Luật hôn nhân gia đình,
Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Kể từ ngày chị H có đơn yêu cầu thi hành án nếu anh C không tự nguyện
thi hành đối với khoản cấp dưỡng thì anh C phải trả lãi đối với số tiền chậm trả
tương ứng với thời gian chậm trả. Lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác
định theo quy định tại Điều 468/BLDS năm 2015.
2.3. Về quan hệ tài sản:
Về tài sản riêng, tài sản chung, nợ phải trả, nợ lấy về, diện tích ruộng,
nương: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: Căn cứ Khoản 4 Điều 147/BLTTDS năm 2015; Điểm a
khoản 5, Điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của UBTVQH: Chị H phải chịu 75.000 đồng án phí DSST; anh C
phải chịu 75.000 đồng án phí DSST và 150.000 đồng án phí DSST của người có
nghĩa vụ cấp dưỡng nhưng chị H tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm
và án phí của người có nghĩa vụ cấp dưỡng. Tổng số tiền án phí dân sự sơ thẩm
chị H phải nộp là 300.000 đồng, được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tiền
tạm ứng án phí dân sự chị H đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Đ theo biên lai
thu tiền số: 0000194 ngày 06/4/2026, chị H đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành
án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Điện Biên;
- VKSND KV2 - ĐB;
- THADS tỉnh Điện Biên;
- UBND phường Điện Biên Phủ;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
3
Đặng Thị Thùy Dương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm