Quyết định số 83/2024/QĐST-HNGĐ ngày 02/05/2024 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 83/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 83/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 83/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 83/2024/QĐST-HNGĐ ngày 02/05/2024 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thanh Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 83/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/05/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chấp nhận yêu cầu KK |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THANH HOÁ
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 83/2024/QĐST-HNGĐ
Tp.Thanh Hoá, ngày 02 tháng 05 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 207/2024/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng
04 năm 2024, giữa:
- Chị Phạm Thị U, sinh năm 1991
Nơi thường trú: Phố PL, phường QT, thành phố TH, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện tại: Xóm X, xã PP, huyện LN, tỉnh Hà Nam.
- Anh Trương Sỹ C, sinh năm 1987
Nơi thường trú: Phố PL, phường QT, thành phố TH, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55; Điều 57; Điều 58; Điều 81; Điều 82 và Điều 83
Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 6; điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản
5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
19 tháng 04 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 04 năm 2024 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phạm Thị U và anh Trương Sỹ
C.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Phạm Thị U và anh Trương Sỹ C thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Vợ chồng có 02 con chung là cháu Trương Sỹ K, sinh ngày
26/02/2017 và cháu Trương Sỹ N, sinh ngày 22/10/2021. Ly hôn, vợ chồng thoả
2
thuận giao cho anh C trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cả hai cháu K và N, chị U
cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng là 2.500.000đ (hai triệu năm trăm nghìn
đồng) cho mỗi cháu. Thời gian cấp dưỡng từ tháng 5/2024 cho đến khi các cháu
thành niên.
Chị U có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản
trở.
- Về tài sản, công nợ chung: Chị Phạm Thị U và anh Trương Sỹ C không
yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí Dân sự sơ thẩm: Chị Phạm Thị U phải chịu 150.000đ (Một trăm
năm mươi ngàn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về việc xin ly hôn và 150.000đ (Một
trăm năm mươi ngàn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về việc cấp dưỡng nuôi con
chung, do chị U tự nguyện chịu toàn bộ án phí, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng
án phí Dân sự sơ thẩm chị đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố TH,
theo biên lai số 0001381 ngày 03/04/2024 (chị U đã nộp đủ án phí).
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Tp TH;
- UBND phường QT, Tp
TH;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thanh Tân
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm