Quyết định số 80/2025/QĐST-DS ngày 29/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 80/2025/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 80/2025/QĐST-DS ngày 29/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 80/2025/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: GÂN HÀNG SACOM BANK - TRÔNG, HOA, HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - QUẢNG TRỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 80 /2025/QĐST- DS
Quảng Trị, ngày 29 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 19 tháng 12 năm 2025 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ
số: 179/2025/TLST-DS ngày 22 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ ván tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản hòa giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn:
+ Ngân ng A (VP Bank); địa chtrụ schính: Số 89 Láng Hạ, phường
Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật của Ngân hàng A: Ông Ngô Chí D - Chủ tịch
Hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền của Ngân hàng A: Ông Trương Minh L - Cán
bộ Ngân hàng A, chi nhánh Quảng Tr(văn bản ủy quyền số 10912/2025/UQN-
PLTH2 ngày 17 tháng 11 năm 2025).
+ Công ty Cổ phần B; địa chỉ trụ schính: Tầng 15 Toà nhà Central Point,
số 219 phố Trung Kính, phường A, thành phố B.
Người đại diện theo pháp luật của Công ty Cổ phần B: Nguyễn Thị
Thanh H - Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền của Công ty Cổ phần B: Ông Đinh Duy D -
Chuyên viên xử nợ Công ty cổ phần B (văn bản ủy quyền số 31012/2025/UQ-
XLN - Jupiter ngày 17 tháng 11 năm 2025).
- Bị đơn: Ông Trịnh Văn T bà Nguyễn Thị H; ng địa chỉ: Số 32
Thánh Tông, phường A, tỉnh B.
2
Người đại diện theo y quyền của bị đơn bà Nguyễn Thị H: Ông Trịnh Văn
T; địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường A, tỉnh B (Văn bản ủy quyền ngày
13/11/2025).
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Nghĩa vụ trntiền vay: Ông Trịnh Văn Tvà bà Nguyễn Thị H có nghĩa
vụ liên đới trả nợ tiền vay cho Ngân hàng Avà ng ty Cổ phần Btheo Hợp đồng
tín dụng số 10083082 ngày 27/11/2023 Hợp đồng mua bán nợ số 17/2024/VPB
- Jupiter ngày 27/12/2024 giữa bên bán nợ Ngân hàng A bên mua nợ Công ty
cổ phần MBN Jupiter, với tổng số tiền là: 1.577.834.187 đồng (Một tỷ năm trăm
bảy mươi bảy triệu, tám trăm ba mươi ngàn, một trăm tám mươi bảy đồng), cụ
thể:
- Ông Trnh Văn T bà Nguyễn Thị H có nghĩa vụ ln đới trả nợ tin vay cho
ng ty Cổ phn B tổng số tiền nh đến ngày 19/12/2025 là: 1.420.050.768 đồng
(Một t bốn trăm hai mươi triệu, không trămm mươi ngàn, bảy trăm sáu mươi tám
đồng), trong đó:
+ Nợ gốc: 1.170.000.000 đồng (Mt tỷ một trăm bả y mươi triu đồng);
+ Nợ lãi trong hạn: 55.652.729 đồng (Năm mươi lăm triệu,u trăm m mươi
hai ngàn, bảy tm hai mươi chín đồng).
+ Lãi quá hạn: 194.398.039 đồng (Mt trăm chín ơi bốn triu, ba trăm tám
mươi chín nn, kng trăm ba ơi cn đồng).
- Ông Trịnhn Tvà Nguyễn Thị Hcó nghĩa vụ liên đới tr n tin vay cho
Nn hàng A, tổng s tinnh đến ngày 19/12/2025 là: 157.783.419 đồng (Mt trăm
m mươi bảy triu, bảy trăm m mươi ba ngàn, bốn trăm i chín đồng), trong
đó:
+ Nợ gốc: 130.000.000 đồng (Một trăm ba mươi triu đồng);
+ N lãi trong hn: 6.183.637 đồng (u triệu, mt trăm tám mươi ba ngàn,u
trăm ba mươi bảy đồng).
+ Nợ lãi quá hạn: 21.599.782 đồng (Hai mươi mốt triệu, m trăm chín ơi
chín nn, bảy trăm m mươi hai đồng).
2.2. Nghĩa vụ tiếp tục trả lãi: Ông Trịnh Văn T Nguyễn Thị H có nghĩa
vụ tiếp tục chịu khoản tiền lãi đối với số tiền còn phải thi hành án kể t ngày
20/12/2025 cho đến khi thi hành án xong theo lãi suất đã thỏa thuận tại hợp đồng
tín dụng số 10083082 ngày 27/11/2023 và khế ước nhận nợ kèm theo.
2.3. Nghĩa vụ bảo đảm khoản vay: Trường hợp ông Trịnh Văn T
Nguyễn Thị H không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ trả nợ thì
Ngân hàng A Công ty Cổ phần B quyền yêu cầu xử tài sản bảo đảm :
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 1036; tờ bản đồ số: 40;
diện tích: 207 m
2
đất; địa chỉ: Thôn Nam Hiếu, xã Hiếu Giang, tỉnh Quảng Trị theo
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất số DD 321007, do Sở Tài nguyên i trường tỉnh Quảng Trị cấp ngày
25/01/2022 cho ông Hoàng Ngọc Huy Trần Thị Thùy Trang (được chỉnh
3
trang 4 sang tên ông Trịnh Văn Tvà bà Nguyễn Thị Hoa, ngày 09/5/2022), theo Hợp
đồng thế chấp số 3693 ngày 06/6/2022 Biên bản thỏa thuận ngày 06/6/2022 giữa
bên thế chp ông Trịnh Văn Trông, Nguyễn Thị H bên nhận thế chp Ngân
hàng A (Kèm theo Sơ đồ đo vẽ).
2.4. Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ: Ông Trịnh Văn T Nguyễn Thị
H phải liên đới chịu toàn bộ chi phí xem xét thẩm định tại chỗ là: 6.747.230 đồng.
Công ty Cổ phần B đã chi trả khoản tiền này nên ông Trịnh Văn T Nguyễn
Thị H phải trả lại cho Công ty Cổ phần B số tiền là: 6.747.230 đồng (Sáu triệu bảy
trăm bốn mươi bảy ngàn, hai trăm ba mươi đồng).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với số
tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ) cho đến khi thi hành án xong, hàng tháng
bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án
theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
2.5. Án phí:
- Ông Trịnh Văn TNguyễn Thị H thỏa thuận chịu toàn bộ 29.668.000
đồng (Hai mươi chín triệu, sáu trăm sáu mươi tám ngàn đồng) án phí dân sự sơ
thẩm.
- Trả lại cho Ngân hàng Avà ng ty Cổ phần Btiền tạm ứng án phí đã nộp là:
28.665.758 đồng (Hai mươi tám triệu, sáu trăm sáu mươi lăm ngàn, bảy trăm năm
mươi tám đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí số: 0000789 ngày 13 tháng 10
năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự,
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, 7 9 của Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 5;
- Phòng THADS khu vực 5;
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Vũ Xuân
Tải về
Quyết định số 80/2025/QĐST-DS Quyết định số 80/2025/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 80/2025/QĐST-DS Quyết định số 80/2025/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất