Quyết định số 04/2026/QĐST-DS ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 04/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 04/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 04/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 04/2026/QĐST-DS ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 04/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Thị T - Bùi Thị Ngọc L. Tranh chấp về họ (huê) |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - LÂM ĐỒNG
Số: 04/2026/QĐST - DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 08 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào khoản 3 Điều 26, Điều 35, khoản 1 Điều 39, các Điều 146,
147, 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2025;
- Căn cứ khoản 2 Điều 357 và Điều 471 của Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Căn cứ Điều 26 của Luật thi hành án dân sự;
- Căn cứ Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 31/12/2025 về việc các đương
sự thỏa thuận được với nhau việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
208/2025/TLST-DS ngày 17 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn:
Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1969;
Địa chỉ: thôn L, xã D, tỉnh Lâm Đồng.
Bà Mai Thị Kim Nh, sinh năm 1970;
Địa chỉ: thôn X, xã D, tỉnh Lâm Đồng.
Bà Đinh Thị Ngọc H, sinh năm 1971;
Địa chỉ: thôn L, xã D, tỉnh Lâm Đồng.
Bà Nguyễn Thị Thuý K, sinh năm 1982;
Địa chỉ: thôn L, xã D, tỉnh Lâm Đồng.
Bà Lê Thị Bích Ng, sinh năm 1991;
Địa chỉ: thôn L, xã D, tỉnh Lâm Đồng.
Bị đơn: Bà Bùi Thị Ngọc L, sinh năm 1985;
Địa chỉ: thôn L, xã D, tỉnh Lâm Đồng.
2
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Bùi Thị Ngọc L có nghĩa vụ thanh toán cho bà Nguyễn Thị T số tiền
135.175.000đ, cho bà Mai Thị Kim Nh số tiền 174.070.000đ, cho bà Đinh Thị
Ngọc H số tiền 105.745.000đ, cho bà Nguyễn Thị Thuý K số tiền
191.259.000đ, cho bà Lê Thị Bích Ng số tiền 37.405.000đ.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các
khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi
hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp
luật có quy định khác.
Về án phí: Bị đơn bà Bùi Thị Ngọc L thoả thuận nhận chịu 14.873.000đ
tiền án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả cho bà Nguyễn Thị T 4.775.000đ tiền tạm ứng
án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0004705 ngày 10/10/2025, bà
Mai Thị Kim Nh 5.425.000đ tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí số 0004708 ngày 10/10/2025, bà Đinh Thị Ngọc H 3.875.000đ tiền tạm
ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0004703 ngày 10/10/2025,
bà Nguyễn Thị Thuý K 6.875.000đ tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền
tạm ứng án phí số 0004707 ngày 10/10/2025, bà Lê Thị Bích Ng 1.300.000đ tiền
tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0004709 ngày
10/10/2025 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 2 - Lâm Đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Tòa án ND tỉnh Lâm Đồng;
- VKSND khu vực 2 - Lâm Đồng;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 2 - Lâm Đồng;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Luyện Thanh Sơn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm