Quyết định số 791/2019/QĐST-HNGĐ ngày 31/10/2019 của TAND Quận 7, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 791/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 791/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 791/2019/QĐST-HNGĐ ngày 31/10/2019 của TAND Quận 7, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Quận 7 (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 791/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/10/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Xuân Thịnh và bà Huỳnh Thị Mộng Sương |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
__________________________________________
Số: 791/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________
Quận 7, ngày 31 tháng 10 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 48, Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 và Điều 149
của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và
Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 723/2019/TLST-
HNGĐ ngày 08 tháng 10 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Phạm Xuân T, sinh năm 1967
- Bà Huỳnh Thị Mộng S, sinh năm 1967
Cùng địa chỉ: Số 6, đường 36, phường T, Quận B, Thành phố
Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 23 tháng 10 năm 2019,
các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ các vấn đề
trong việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn cụ thể:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S
thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 13 KH quyển số 01/95, do Ủy ban
nhân dân Phường 1, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 15/02/1995).
[2] Về con chung: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S xác định
có 02 con chung tên Phạm Huỳnh Phương L, sinh ngày 09/06/1997 (đã thành
niên) và Phạm Huỳnh Phương A, sinh ngày 25/06/2002. Hai bên thỏa thuận bà S
trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ Phương A cho đến khi
thành niên. Việc cấp dưỡng cho con do hai bên tự thỏa thuận, nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S tự thỏa
thuận, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết; về nợ chung: Ông Phạm Xuân T và
bà Huỳnh Thị Mộng S xác định không có, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
[4] Về lệ phí Tòa án: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S chịu lệ
phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm số tiền là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S thuận
tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 13 KH quyển số 01/95, do Ủy ban nhân
dân Phường 1, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 15/02/1995)
- Về con chung: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S xác định
có 02 con chung tên Phạm Huỳnh Phương L, sinh ngày 09/06/1997 (đã thành
niên) và Phạm Huỳnh Phương A, sinh ngày 25/06/2002. Hai bên thỏa thuận bà S
trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ Phương A cho đến khi
thành niên. Việc cấp dưỡng cho con do hai bên tự thỏa thuận, nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
Ông Phạm Xuân T có quyền đi lại trông nom, chăm sóc, và giáo dục con
chung. Vì quyền, lợi ích của con, khi có yêu cầu của một hoặc hai bên, Tòa án có
thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S tự thỏa
thuận, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết; về nợ chung: Ông Phạm Xuân T và
bà Huỳnh Thị Mộng S xác định không có, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Phạm Xuân T và bà Huỳnh Thị Mộng S chịu lệ
phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm số tiền là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, nhưng
được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, theo
Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2018/0031731 ngày 08/10/2019
của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông T và bà S
đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân TP.HCM;
- Viện kiểm sát nhân dân Quận 7;
- Chi cục Thi hành án dân sự Quận 7;
- Đương sự;
- UBND Phường 1, quận T, TP.HCM
(GCNKH số 13 KH, quyển số 01/1995
đăng ký ngày 15/02/1995);
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự. (TK Thu)
THẨM PHÁN
Phạm Văn Thạnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm