Quyết định số 74/2022/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2022 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 74/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 74/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 74/2022/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2022 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 74/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/01/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 74/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Căn cứ vào Điều 144, 147, 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ các Điều 51, 55, 57, 58, 71, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số
52/2022/TLST-VHNGĐ ngày 17 tháng 01 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Chị Bùi Thị Thu H; sinh năm 1985; Nơi đăng ký HKTT và nơi ở: Tổ
dân phố Lâm Khang, thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
- Anh Nguyễn Văn N; sinh năm 1985; Nơi đăng ký HKTT: Tổ dân phố
Lâm Khang, thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Nơi công tác
hiện nay: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Multilaw-Địa chỉ: Số 4 ngách
58/44 Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị Thu H kết hôn trên cơ sở tự
nguyện, có đăng ký kết hôn ngày 09/7/2018, giấy chứng nhận kết hôn số 36, tại
Ủy ban nhân dân thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Đây là
hôn nhân hợp pháp.
[2]. Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị Thu H thống nhất yêu cầu Tòa án
nhân dân quận Ba Đình, thành phố Hà Nội là nơi có địa chỉ làm việc của anh N
công nhận thuận tình ly hôn vì cả hai đều xác nhận mâu thuẫn vợ chồng đã trầm
trọng, tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ là không có. Việc yêu
cầu công nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận trong Biên bản
hòa giải đoàn tụ không thành ngày 17/01/2022 tại Tòa án nhân dân quận Ba
Đình là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội
nên được chấp nhận.
[3]. Về con chung: Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị Thu H xác nhận
quá trình chung sống vợ chồng có 01 con chung là Nguyễn Quang Đ - Sinh
ngày: 10/12/2018. Khi ly hôn, hai bên thỏa thuận giao con chung cho chị H
trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục. Anh N tự nguyện cấp
dưỡng nuôi con 3.000.000 (ba triệu) đồng/tháng kể từ tháng 01 năm 2022 cho
đến khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi.
Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị Thu H có quyền thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung không ai được cản trở.
[4]. Về tài sản chung (động sản và bất động sản): Hai bên xác nhận tự thỏa
thuận nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. Sau khi ly hôn hai bên tự lo chỗ ở, không
có khiếu kiện hay thắc mắc gì.
Về các khoản vay nợ: Hai bên xác nhận không vay nợ nhau, không vay nợ
ai và không cho ai vay nợ nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5]. Về lệ phí tòa án: Anh Nguyễn Văn N tự nguyện chịu 300.000 (ba
trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn
Văn N và chị Bùi Thị Thu H.
- Về con chung: Giao con chung là cháu Nguyễn Quang Đ - Sinh ngày:
10/12/2018 cho chị H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục. Ghi
nhận sự tự nguyện của anh N cấp dưỡng nuôi con 3.000.000 (ba triệu) đồng/tháng kể
từ tháng 01 năm 2022 cho đến khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi.
Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị Thu H có quyền thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản chung (động sản và bất động sản): Hai bên tự thỏa thuận, không
yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét. Sau khi ly hôn hai bên tự lo chỗ ở,
không có khiếu kiện hay thắc mắc gì.
Về các khoản vay nợ: Hai bên xác nhận không vay nợ nhau, không vay nợ
ai và không cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Nguyễn Văn N tự nguyện chịu 300.000 (ba trăm
nghìn) đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được trừ vào khoản tiền tạm ứng
lệ phí 300.000 đồng đã nộp theo biên lai thu số 0067857 ngày 17 tháng 01 năm
2022 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND quận Ba Đình;
- TAND thành phố Hà Nội;
- Chi cục THA DS quận Ba Đình;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Nhung


Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018
của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../………/QĐST-HNGĐ
(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ
(3)
……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
(4)
……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ
(5)
ngày ….tháng …..năm….. về
việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
(6)
...............................................................................
.............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
(7)
..............................................................................
.............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
(8)
[1].........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
[2].........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự
nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: .........................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Về con chung: ....................................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Về tài sản chung: ................................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Về lệ phí Tòa án: ...............................................................................................................
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng
nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS:
(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà
Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh
(thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định.
(3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia
đình.
(5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình.
(6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu;
(7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ
quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó.
(8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản
hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu [].
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm