Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 73/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 73/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Hòa giải Thành |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 102/2026/TLST-
HNGĐ ngày 24 tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Trần Thị Đ, sinh ngày 09/9/1988
Địa chỉ: ấp An Quảng H, xã Lưu Nghiệp A, tỉnh Vĩnh Long
- Bị đơn: Ông Nguyễn Thanh H, sinh ngày 01/01/1989
Địa chỉ: ấp An Quảng H, xã Lưu Nghiệp A, tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 53, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều
83 và Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
24 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 24 tháng 02 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trần Thị Đ và ông Nguyễn
Thanh H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị Đ và ông Nguyễn Thanh H thống
nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung có 03 người con tên Nguyễn Nhật H, sinh ngày
09/12/2009, Nguyễn Nhật A, sinh ngày 20/02/2019 và Nguyễn Nhật Th, sinh
ngày 16/5/2023, bà Trần Thị Đ và ông Nguyễn Thanh H thỏa thuận thống nhất
như sau:
Bà Trần Thị Đ đồng ý giao con chung tên Nguyễn Nhật H, sinh ngày
09/12/2009, Nguyễn Nhật A, sinh ngày 20/02/2019 cho ông Nguyễn Thanh H
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - VĨNH LONG
Số: 73/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 3 năm 2026
2
được trực tiếp nuôi dưỡng (đây cũng là ý chí nguyện vọng của các cháu H và A
được sống với cha là ông Nguyễn Thanh H) và ông Nguyễn Thanh H không yêu
cầu bà Trần Thị Đ cấp dưỡng nuôi con.
Ông Nguyễn Thanh H đồng ý giao con chung tên Nguyễn Nhật Th, sinh
ngày 16/5/2023 cho bà Trần Thị Đ được trực tiếp nuôi dưỡng và bà Trần Thị Đ
không yêu cầu ông Nguyễn Thanh H cấp dưỡng nuôi con.
Bên không trực tiếp nuôi con chung có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc,
giáo dục con chung. Không ai được hạn chế, cản trở các quyền này.
Bên không trực tiếp nuôi con chung có nghĩa vụ tôn trộng quyền của con
được sống chung với người trực tiếp nuôi con, không được lạm dụng việc thăm
nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo
dục, nuôi dưỡng con của người trực tiếp nuôi con chung.
- Về tài sản chung, nợ chung: Bà Trần Thị Đ và ông Nguyễn Thanh H
thống nhất không yêu cầu giải quyết.
- Về án phí: Bà Trần Thị Đ và ông Nguyễn Thanh H mỗi người phải chịu
75.000đ (Bảy mươi lăm nghìn đồng) tiền án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
Bà Trần Thị Đ tự nguyện chịu án phí thay cho ông Nguyễn Thanh H số tiền
75.000đ (Bảy mươi lăm nghìn đồng). Do đó tổng số tiền mà bà Trần Thị Đ phải
chịu là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nên được khấu trừ vào tiền
tạm ứng án phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) mà bà Đ đã nộp theo biên lai thu
số 0003062 ngày 24/02/2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
Hoàn trả lại cho bà Trần Thị Đ số tiền tạm ứng án phí chênh lệch là
150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo biên lai thu số 0003062 ngày
24/02/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều
9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
* Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 13- Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- UBND xã;
- Các đương sự;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
(Đã Ký)
Kim Riêng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm