Quyết định số 690/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2024 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 690/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 690/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 690/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 690/2024/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2024 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 690/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/09/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thỏa thuận được |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬ N THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số648/2024/TLST-HNGĐ ngày
19 tháng 9 năm 2024 giữa:
Nguyên đơn: A Hoàng Ngọc A , sinh năm 1979.
Nơi thường trú: 502 A1 ngõ 128C phố Đại La, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà
Trưng, thành phố Hà Nội.
Bị đơn:Chị Trịnh ThA T, sinh năm 1984.
Nơi thường trú:Số 90 phố Sơn Tây, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố
Hà Nội.
Căn cứ Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứcác Điều51, 55, 58, 81, 82, 83, 88, 89 của Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường
vụ Quốc hội về thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thànhngày 21
tháng 9 năm 2024về việc các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết
toàn bộ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số648/2024/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 9
năm 2024về việctrA chấp hôn nhân và gia đình.
XÉT THẤY
A Hoàng Ngọc A và chị Trịnh ThA Tkết hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký
kết hôn năm 2004 tại UBND phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà
Nội (số 54; quyển số 01/2004 ).
Việc thỏa thuận của các đương sự được ghi trongbiên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giảithành ngày21tháng 9năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi
phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lậpbiên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuậnđó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
A Hoàng Ngọc A và chị Trịnh ThA T.
II. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số:690/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Ba Đình, ngày 30 tháng 9năm 2024
2
1.Về con chung: A Hoàng Ngọc A và chị Trịnh ThA Thuỷ xác nhận có 01 con
chung là cháu Hoàng Khánh Linh, sinh ngày 06/9/2004. Con chung đã trưởng thành,
không yêu cầu Toà án giải quyết.
2.Về con riêng: A Hoàng Ngọc A và chị Trịnh ThA T cùng thống nhất xác
nhận: cháu bétên tạm gọi là Nguyễn Trịnh Bảo An, sinh ngày 23/9/2022 (theo giấy
chứng sinh số 0018816, quyển số 0189, khoa A2 ngày 23/9/2022 của Bệnh viện phụ
sản Hà Nội) là con riêng của chị Trịnh ThA T.
A Hoàng Ngọc A không phải là cha đẻ của cháu bé tên tạm gọi là Nguyễn
Trịnh Bảo An.
Giao cháu bé tên tạm gọi là Nguyễn Trịnh Bảo An, sinh ngày 23/9/2022 cho chị
Trịnh ThA Ttrực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
3.Về tài sản và nhà ở chung: A Hoàng Ngọc A và chị Trịnh ThA T không có,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
4.Về công nợ: A Hoàng Ngọc A và chị Trịnh ThA T không vay nợ ai, không
cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
5.Về án phí LHST: A Hoàng Ngọc A tự nguyện chịu cả 150.000 đồng án phí
LHST, xác nhận đã nộp 300.000 đồng tạm ứng án phí theo biên lai thu số 0030534
ngày 19/9/2024 của Chi cục thi hành án dân sự quận Ba Đình. A Hoàng Ngọc A được
nhận lại 150.000 đồng.
III. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
IV.Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nh
ậ
n:
-
VKSND quận Ba Đình;
- Chi cục THA DS quận Ba Đình;
- TAND TP. Hà Nội;
-UBND phườngĐồng Tâm;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Đã ký
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm