Quyết định số 674/2019/QĐST-HNGĐ ngày 23/09/2019 của TAND TX. Dĩ An, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 674/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 674/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 674/2019/QĐST-HNGĐ ngày 23/09/2019 của TAND TX. Dĩ An, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Dĩ An (TAND tỉnh Bình Dương) |
| Số hiệu: | 674/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/09/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vũ Thị N và Phạm Công Đ thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ DĨ AN
TỈNH BÌNH DƢƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 674/2019/QĐST-HNGĐ
Dĩ An, ngày 23 tháng 9 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ vào Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số:
925/2019/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 9 năm 2019 về việc Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau
đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
1. Chị Vũ Thị N, sinh năm 1988; thƣờng trú: Thôn 15, xã H, huyện D,
tỉnh L; tạm trú: 22/25 khu phố N, phƣờng D, thị xã D, tỉnh B;
2. Anh Phạm Công Đ, sinh năm 1988; thƣờng trú: Thôn 2, xã H, huyện D,
tỉnh L; tạm trú: 22/25 khu phố N, phƣờng D, thị xã D, tỉnh B.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành của Trung tâm hòa giải,
đối thoại tại Tòa án nhân dân thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng ngày 13 tháng 9
năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không
trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể
nhƣ sau:
2
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Vũ Thị N và anh Phạm Công Đ thuận tình ly
hôn (Theo giấy chứng nhận kết hôn số 03/2016, quyển số 01 ngày 11/01/2016
do Uỷ ban nhân dân xã H, huyện D, tỉnh L cấp).
- Về con chung: Anh Phạm Công Đ đồng ý giao 01 ngƣời con chung tên
là Phạm Vũ Khôi N, sinh ngày 28/4/2017 cho chị Vũ Thị N trực tiếp nuôi
dƣỡng. Anh Phạm Công Đ có nghĩa vụ cấp dƣỡng nuôi dƣỡng con chung mỗi
tháng 3.000.000 đồng. Thời hạn cấp dƣỡng kể từ khi quyết định của Tòa án có
hiệu lực pháp luật cho đến khi cháu N đủ 18 tuổi.
Kể từ ngày chị Vũ Thị N có đơn yêu cầu thi hành án, nếu anh Phạm Công
Đ chậm thực hiện nghĩa vụ cấp dƣỡng trên thì hàng tháng anh Đ còn phải trả
cho chị Vũ Thị N khoản tiền lãi theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468
Bộ luật Dân sự năm 2015 tƣơng ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
Sau khi ly hôn, anh Phạm Công Đ có quyền chăm sóc, thăm nom, giáo
dục con, chị Vũ Thị N không có quyền cản trở anh Đ thực hiện quyền này. Vì
lợi ích về mọi mặt của con khi một hoặc cả hai bên đƣơng sự có yêu cầu, Tòa án
có thể quyết định thay đổi ngƣời trực tiếp nuôi con và việc cấp dƣỡng.
- Về tài sản chung và nghĩa vụ chung: Chị Vũ Thị N và anh Phạm Công Đ
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Vũ Thị N và anh Phạm Công Đ chịu 300.000 (ba
trăm nghìn) đồng tiền lệ phí yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn và thỏa
thuận nuôi con, đƣợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí Tòa án đã nộp theo
biên lai thu tiền số 0029263 ngày 13 tháng 9 năm 2019 của Chi cục thi hành án
dân sự thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trƣờng hợp bản án, quyết định đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bình Dƣơng;
- VKSND thị xã Dĩ An;
- Chi cục THADS thị xã Dĩ An;
- Đƣơng sự;
- Ủy ban nhân dân xã H,
huyện D, tỉnh L;
- Lƣu: VT, HSVA.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Mỹ Thanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm