Quyết định số 61/2022/QĐST-DS ngày 29/08/2022 của TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre về tranh chấp hợp đồng vay tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 61/2022/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 61/2022/QĐST-DS ngày 29/08/2022 của TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Giồng Trôm (TAND tỉnh Bến Tre)
Số hiệu: 61/2022/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/08/2022
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Dương Văn K có nghĩa vụ trả cho ông Huỳnh Ngọc C số tiền là 80.000.000 (tám mươi triệu) đồng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYN GING TRÔM
TNH BN TRE
Số: 61/2022/QĐST–DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Giồng Trôm, ngày 29 tháng 8 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 19 tháng 8 năm 2022 về việc các
đương sthỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ ván dân sự thụ
số: 245/2022/TLST–DS ngày 05 tháng 8 năm 2022 về việc: “tranh chấp hợp đồng
vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thothuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của c đương s:
- Nguyên đơn: Ông Huỳnh Ngọc C, sinh năm: 1952.
Đa chỉ:p 15, H, huyn G, tnh B.
- Bị đơn: Ông Dương Văn K, sinh năm 1965.
Đa chỉ:p 15, H, huyn G, tnh B.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Dương Văn K có nghĩa vụ trả cho ông Huỳnh Ngọc C số tiền là
80.000.000 (tám mươi triệu) đồng, trtrong thời gian 26 (hai mươi sáu) tháng, mỗi
tháng trsố tiền 3.000.000 (ba triệu) đồng, tháng cuối cùng (tng th 26) tr s tiền
5.000.000 (năm triệu) đồng. Vic trtiền được thực hiện o ngày 30 ng tháng, lần
trtiền đầu tiên là o ngày 30/9/2022.
Nếu đến thời hạn trtiền mà ông Dương Văn K không thực hin đúng như thỏa
thun thì ông Hunh Ngọc C có quyn yêu cu thi hành án mt ln đối vi s tin mà
ông ơng Văn K còn phải trả.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan
thi hành án quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc ktừ ngày đơn
yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho
người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng
tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi
hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
2
Về án phí dân sự sơ thẩm:
Ông Dương Văn K phải chịu án phí dân sự thẩm 1.000.000 (một triệu)
đồng và còn phải nộp đủ số tiền này.
Ông Hunh Ngọc C phải chịu án p n sự thẩm là 1.000.000 (mt triệu)
đồng. Tuy nhn, ông C thuộc trường hợp người cao tuổi đơn xin miễn án phí
n ông C đưc miễn nộp toàn bộ tiền án phí theo quy định tại điểm đ, khoản 1 Điều
12 của Nghị quyết s326/2016/UBTVQH 14 ngày 30 tháng 12 m 2016 củay ban
Tờng vụ Quc Hội về quy định mức thu, miễn, giãm, thu, nộp, quản và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sthì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện Giồng Trôm;
- Chi cục THADS huyện Giồng Trôm;
- Phòng GĐKT TAND tỉnh Bến Tre;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Lê Thị Hồng Đang
Tải về
Quyết định số 61/2022/QĐST-DS Quyết định số 61/2022/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất