Quyết định số 59/2026/QĐST-DS ngày 02/02/2026 của TAND TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 59/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 59/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 59/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 59/2026/QĐST-DS ngày 02/02/2026 của TAND TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 59/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng Thương mại cổ phần V và bà Hà Thị N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5- ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 59/2026/QĐST-DS Đà Nẵng, ngày 02 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 23/01/2026 về việc các đương sự thỏa
thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
42/2026/TLST-DS ngày 09/01/2026;
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần V.
Địa chỉ: Số 89 đường L, phường Đ, thành phố Hà Nội.
Đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Chí D, chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản
trị.
Đại diện theo ủy quyền: Ông Vũ Ngọc Q, chức vụ: Trưởng phòng Xử lý nợ
pháp lý khách hàng cá nhân 2.
Đại diện tham gia tố tụng: Ông Lê Văn T, chức vụ: Trưởng bộ phận xử lý nợ
và ông Phan Xuân P, chức vụ: Chuyên viên xử lý nợ.
- Bị đơn: Bà Hà Thị N, sinh năm 1986.
Địa chỉ: Khối phố 5, phường H, thành phố Đà Nẵng.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về nghĩa vụ thanh toán: Bà Hà Thị N có nghĩa vụ thanh toán cho Ngân
hàng Thương mại cổ phần V số nợ vay tính đến ngày 23/01/2026 là: 467.692.814
(bốn trăm sáu bảy triệu, sáu trăm chín hai nghìn, tám trăm mười bốn) đồng, trong
đó: nợ gốc là 175.148.193 (một trăm bảy lăm triệu, một trăm bốn tám nghìn, một
trăm chín ba) đồng, nợ lãi là: 292.544.621 (hai trăm chín hai triệu, năm trăm bốn
bốn nghìn, sáu trăm hai mốt) đồng.
Kể từ ngày Ngân hàng Thương mại cổ phần V có đơn yêu cầu thi hành án
mà bà Hà Thị N không thanh toán hoặc thanh toán không đầy đủ số tiền nợ thì bà
Hà Thị N còn phải chịu khoản tiền lãi theo mức lãi suất mà các bên thoả thuận tại
Giấy đăng ký kiêm hợp đồng cho vay không tài sản đảm bảo, mở và sử dụng tài
khoản thanh toán dịch vụ ngân hàng điện tử ngày 06/4/2022 tương ứng với số tiền
và thời gian chậm thi hành án.
- Về án phí: Bà Hà Thị N phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 11.353.000
(mười một triệu, ba trăm năm ba nghìn) đồng. Ngân hàng Thương mại cổ phần V
2
không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm, hoàn trả lại cho Ngân hàng Thương mại cổ
phần V số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 10.662.000 (mười triệu, sáu trăm sáu hai
nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000167 ngày
08/01/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- VKSND khu vực 5- Đà Nẵng;
- THADS thành phố Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Ninh Minh Tân
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm