Quyết định số 533/2024/QĐST-HNGĐ ngày 01/07/2024 của TAND huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 533/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 533/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 533/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 533/2024/QĐST-HNGĐ ngày 01/07/2024 của TAND huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Bình Chánh (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 533/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 01/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông Lưu Đức H1 và bà Hoàng Thị Bích H2 yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con và chia tài sản khi ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÌNH CHÁNH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 553/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Chánh, ngày 01 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH CHÁNH
Căn cứ khon 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều
107, Điều 110, Điều 116 và Điều 117 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 503/2024/TLST-HNGĐ ngày
17 tháng 6 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con, chia tài sn khi ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Bà Hoàng Thị Bích H2, sinh năm 1986
Địa chỉ: Tổ dân phố T, thị trấn K, huyện B, tỉnh Đ.
Tạm trú: Nhà không số Ấp B, xã P, huyện C, Thành phố H.
+ Ông Lưu Đức H1, sinh năm 1986
Địa chỉ: Thôn P, xã D, huyện X, tỉnh Q.
Tạm trú: Nhà không số Ấp B, xã P, huyện C, Thành phố H.
Nơi ở hiện nay: Ấp N, xã V, huyện C, Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại Biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày 21 tháng 6
năm 2024, các đương sự thỏa thuận như sau:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 thuận
tình ly hôn.
[2]. Về con chung: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 xác định có
01 (một) con chung tên Lưu Đức Hoàng Q, sinh ngày 03/01/2016, giới tính: nam.
Hai bên thỏa thuận giao trẻ Q cho bà H2 trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục.
Ông H1 có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba
triệu đồng). Thực hiện việc cấp dưỡng nuôi con chung vào ngày 10 dương lịch
hàng tháng, bắt đầu thực hiện từ ngày 10/7/2024.
Các đương sự thực hiện việc giao nhận tiền cấp dưỡng tại Chi cục Thi hành
án dân sự có thẩm quyền.
2
[3]. Về tài sn chung: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 xác định
không có, không yêu cầu Tòa án gii quyết.
[4]. Về nợ chung: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 xác định không
có, không yêu cầu Tòa án gii quyết.
[5]. Về lệ phí Tòa án: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 cùng chịu
lệ phí Tòa án.
Xét thấy việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi
trong biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày 21 tháng 6
năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bn hòa gii đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 thuận
tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 89/2014 do Ủy ban nhân dân xã D, huyện X, tỉnh
Q cấp ngày 03/9/2014 không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 xác định có 01
(một) con chung tên Lưu Đức Hoàng Q, sinh ngày 03/01/2016, giới tính: nam.
Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 cùng thỏa thuận như sau: Giao trẻ
Q cho bà H2 trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Ông H1 có nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng). Thực hiện việc
cấp dưỡng nuôi con chung vào ngày 10 dương lịch hàng tháng, bắt đầu thực hiện
từ ngày 10/7/2024.
Các đương sự thực hiện việc giao nhận tiền cấp dưỡng tại Chi cục Thi hành
án dân sự có thẩm quyền.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của bà Hoàng Thị Bích H2, nếu ông
Lưu Đức H1 chậm thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng thì hàng tháng ông H1 phi tr lãi
đối với số tiền chậm tr theo mức lãi suất quy định tại khon 2 Điều 468 của Bộ luật
Dân sự năm 2015 tại thời điềm thanh toán tương ứng với thời gian chậm tr.
Người trực tiếp nuôi con chung có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi khi
người không trực tiếp nuôi con đến thăm nom, chăm sóc con chung. Không ai có
quyền cn trở quyền thăm nom con chung.
Người không trực tiếp nuôi con mà lạm dụng việc thăm nom để cn trở hoặc
gây nh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì
người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó.
3
Vì lợi ích của con khi cần thiết đôi bên có quyền yêu cầu thay đổi việc nuôi
con hoặc việc cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sn chung: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 xác định
không có, không yêu cầu Tòa án gii quyết.
- Về nợ chung: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 xác định không
có, không yêu cầu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Hoàng Thị Bích H2 và ông Lưu Đức H1 chịu lệ phí sơ
thẩm là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí
đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0033999 ngày 07/6/2024 của Chi cục Thi hành án Dân sự huyện
Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phi thi hành án có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b, 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Bùi Xuân Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm