Quyết định số 186/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 186/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 186/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 186/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 186/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 186/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bất đồng trong quan điểm sống |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC I - HÀ NỘI
_________________
Số: 186/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Hà Nội, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
- Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số
110/2026/HNGĐ-ST ngày 27/01/2026 giữa:
1. Nguyên đơn: Chị Nguyễn Phƣớc Hƣơng B – sinh năm 1997
ĐKHKTT: Số 80 ngách 96 ngõ T, phường Bạch Mai, Hà Nội.
2. Bị đơn: Anh Đinh Công Ng – sinh năm 1991
ĐKHKTT: Số 14 phố L, phường H , Hà Nội.
- Căn cứ vào Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ các Điều 51, 55, 57, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí lệ phí Tòa án;
- Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
03/02/2026, các đương sự đã tự nguyện thỏa thuận được với nhau về việc giải
quyết toàn bộ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 110/2026/HNGĐ-ST ngày
27/01/2026 về việc: Xin ly hôn.
XÉT THẤY
Chị Nguyễn Phước Hương B và anh Đinh Công Ng kết hôn tự nguyện, có
đăng ký kết hôn ngày 18/11/2022 tại UBND phường L, quận Hoàn Kiếm, thành
phố Hà Nội theo Giấy chứng nhận kết hôn số 44/2022. Đây là hôn nhân hợp
pháp.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03/02/2026 là hoàn toàn
tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luạt, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Phước Hương B và
anh Đinh Công Ng.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về con chung: Trong thời kỳ hôn nhân chị B và anh Ng xác nhận có 01 con
chung Đinh Hoàng Phong, sinh ngày 28/09/2022.
Chị B và anh Ng thống nhất giao con chung Đinh Hoàng Ph sinh ngày
28/09/2022 cho chị B trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng. Anh Ng đóng góp cấp
dưỡng nuôi con chung 3.000.000 đồng/ tháng kể từ khi quyết định có hiệu lực
pháp luật cho đến khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi anh,
chị có sự thay đổi khác.
Anh Ng có quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom con chung không ai được
ngăn cản.
Về tài sản chung, Về nhà đất ở chung, Về khoản nợ chung: Chị B và anh Ng xác
định không có không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3. Về án phí: Chị B tự nguyện nộp 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm
được trừ vào số tiền 300.000 đồng đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 00002451 ngày 27/01/2026. Chị B được hoàn lại số tiền 150.000
đồng.
4. Hiệu lực của quyết định: Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau
khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- VKSND khu vực 1 – Hà Nội;
- Phòng THADS Khu vực 1 – Hà Nội;
- UBND nơi thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm