Quyết định số 438/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 438/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 438/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 438/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 438/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu: | 438/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, tranh chấp về nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – GIA LAI
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 438/2026/QĐST-HNGĐ
Gia Lai, ngày 15 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 411/2026/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng
5 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Trương Thị Hồng N, sinh ngày 09/3/1997.
Số CCCD: 05219701**** do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày 11/8/2021.
Quê quán (theo CCCD): xã M, huyện P, tỉnh B – Nay là xã Đ, tỉnh G.
Địa chỉ: 50 đường K, phường Q, tỉnh G.
Bị đơn: Anh Trương Nguyễn H, sinh ngày 04/3/1998.
Số CCCD: 05209800**** do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày
19/10/2022.
Quê quán (theo CCCD): phường N, thị xã A, tỉnh B – Nay là phường A,
tỉnh G.
Địa chỉ: Tổ 48, khu phố 5, phường N, tỉnh G.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật Hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
07 tháng 5 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 5 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị Hồng N và anh
Trương Nguyễn H.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ con chung: Chị N, anh H thống nhất quá trình chung sống, vợ
chồng có 01 con chung là cháu Trương Khánh Đ, sinh ngày 03/5/2024, sức khỏe
của cháu bình thường.
- Về nuôi con: Chị N, anh H thống nhất giao con chung là cháu Trương
Khánh Đ, sinh ngày 03/5/2024 cho chị N được trực tiếp nuôi dưỡng.
- Về cấp dưỡng: Chị N, anh H thống nhất anh H phải có nghĩa vụ cấp dưỡng
nuôi con là cháu Trương Khánh Đ, sinh ngày 03/5/2024 mỗi tháng 3.000.000
đồng/tháng (Ba triệu đồng/tháng) kể từ tháng 5/2026 cho đến khi cháu Đ đủ 18
tuổi.
Vì lợi ích của con, khi cần thiết hai bên đều có quyền yêu cầu thay đổi việc
nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
Hai bên có quyền nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung không bên nào được ngăn cản.
- Về quan hệ tài sản chung: Chị N, anh H tự thỏa thuận, không yêu cầu, Tòa
không giải quyết.
- Về án phí: Chị Trương Thị Hồng N tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí HNGĐ-ST và 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng, được trừ vào 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí mà chị N đã nộp theo biên lai thu tiền số 0004303 ngày
04 tháng 5 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai (chị N đã nộp xong).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi
hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận :
THẨM PHÁN
- VKSND Khu vực 1 – Gia Lai;
- Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai;
- UBND P. Quang Trung, Tp. Quy Nhơn, tỉnh
Bình Định – Nay là UBND P. Quy Nhơn Nam,
tỉnh Gia Lai (ĐKKH số 65 ngày 11/7/2023);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Trần Thị Định
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm