Quyết định số 430/2024/QĐST-HNGĐ ngày 27/06/2024 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 430/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 430/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 430/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 430/2024/QĐST-HNGĐ ngày 27/06/2024 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 430/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/06/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 430/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ba Đình, ngày 27 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào các Điều 144; khoản 4 Điều 147; Điều 212; Điều 213 và khoản 4
Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các Điều 51; Điều 55; Điều 57; Điều 59; Điều 81; Điều 82; Điều 83;
Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào Luật phí và lệ phí số: 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Điều 37, Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số:
412/2024/TLST-VHNGĐ ngày 19 tháng 6 năm 2024 về yêu cầu “Công nhận thuận
tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau:
Người yêu cầu giải quyết việc Hôn nhân và gia đình:
- Chị Phạm Thị H, sinh năm 1984; Căn cước công dân số: 03718400xxxx cấp ngày
01/02/2023 tại Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; ĐKHKTT: TDP X, Thị trấn
X, huyện C, thành phố Hà Nội; Nơi ở hiện tại: số A hẻm B đường N, phường N, quận B,
thành phố Hà Nội;
- Anh Hoàng Trường G, sinh năm 1979; Căn cước công dân số:
00107903xxxx cấp ngày 14/8/2022 tại Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;
ĐKHKTT và nơi ở: TDP X, thị trấn X, huyện C, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ vào biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 19 tháng 6 năm 2024 tại
Tòa án nhân dân quận Ba Đình, thành phố Hà Nội của người yêu cầu là tự nguyện.
[2] Quan hệ hôn nhân của chị Phạm Thị H và anh Hoàng Trường G là hợp pháp
có Giấy chứng nhận kết hôn số 37/2007, quyển 01/2006 ngày 29 tháng 10 năm 2007 tại
Ủy ban nhân dân phường N, thành phố N, tỉnh N.
[3] Việc thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của đương sự được ghi trong biên
bản hòa giải đoàn tụ không thành là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân:
Chị Phạm Thị H và anh Hoàng Trường G thống nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Vợ chồng có 02 con chung là cháu Hoàng Thuỳ T, sinh ngày
18/02/2009; Và cháu Hoàng Bảo N, sinh ngày 30/9/2015. Hai bên thỏa thuận giao chị H
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con cháu N; Anh G trực tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng và giáo dục con cháu T; Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con của chị H, anh
G tới khi con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác.
Chị H, anh G có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con chung không ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản và bất động sản), và công nợ chung: Chị Phạm
Thị H và anh Hoàng Trường G đã thỏa thuận (có lập thành biên bản thảo thuận ngày 19
tháng 6 năm 2024), đề nghị Tòa án công nhận cụ thể như sau:
1.1 Chị H được giao sở hữu 01 xe ô tô loại Tucson, mầu sơn đỏ, loại xe ô tô
con, biển số đăng ký 30E-041xx; số máy G4NAFU099xxx; Số khung
813BGU138xxx; Tên chủ xe Phạm Thị H. Chị H có nghĩa vụ trả cho anh G tiền mặt
tương ứng số tiền 250.000.000 đồng sau 08 tháng kể từ thời điểm Quyết định công
nhận thuận tình ly hôn có hiệu lực pháp luật.
1.2. Anh G được miễn trách nhiệm tất toán và xử lý các các khoản nợ theo Hợp
đồng tín dụng đã vay tại ngân hàng A văn phòng H. Chị H có trách nhiệm tất toán và
xử lý các khoản nợ theo Hợp đồng tín dụng đã vay tại ngân hàng A văn phòng H
gồm:
- HĐTD số Had.cn.739.200xxx ngày 04/8/2023 được ký giữa hai vợ chồng chị
Phạm Thị H và anh Hoàng Trường G. Hạn mức vay 3.000.000.000 đồng, thời hạn
vay đến 04/8/2025. Dư nợ hiện là 3.000.000.000 đồng.
- HĐTD số Had.cn.2249.150xxx ngày 25/7/2022 được ký giữa hai vợ chồng
chị Phạm Thị H và anh Hoàng Trường G. Hạn mức vay 1.000.000.000 đồng, thời hạn
vay 20 năm. Dự nợ hiện tại là 879.732.000 đồng.
2. Về lệ phí: Chị Phạm Thị H tự nguyện chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ
phí sơ thẩm được trừ vào khoản tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng đã
nộp theo biên lai thu số 0030xxx ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Chi cục Thi hành án
dân sự quận B, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- Viện kiểm sát nhân dân quận B;
- Chi cục THA dân sự quận B;
- Nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Vũ Thị Nguyệt
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm