Quyết định số 407/2018/QĐST-HNGĐ ngày 26/04/2018 của TAND Quận 3, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 407/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 407/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 407/2018/QĐST-HNGĐ ngày 26/04/2018 của TAND Quận 3, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Quận 3 (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 407/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/04/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chấp nhận yêu cầu |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 3 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Số: 407/2018/QĐST-HNGĐ Quận 3, ngày 26 tháng 4 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ thụ lý việc dân sự thụ lý số 346/2018/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng
3 năm 2018, giữa:
Người yêu cầu:
1. Ông N Sinh năm 1985
Địa chỉ: 124 đường T, xã P, huyện R, tỉnh Bình Phước
Địa chỉ liên lạc: Số 22/2 đường số 1, khu phố 5, phường H, quận Đ, Thành phố
Hồ Chí Minh.
2. Bà H Sinh năm 1986
Địa chỉ: Số 86 đường L, phường A, quận C, thành phố Đà Nẵng.
Nơi làm việc: Lầu 7, số 126 đường K, Phường M, Quận O, Thành phố Hồ Chí
Minh
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57 Luật Hôn nhân và Gia đình.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 17
tháng 4 năm 2018.
XÉT THẤY:
Ông N và bà H có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã P, huyện G, tỉnh
Bình Phước theo Giấy chứng nhận kết hôn số 64/2012 ngày 12/12/2012.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 4 năm 2018 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Ông N, sinh năm 1985 và bà H, sinh năm 1986.
2.Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông N và bà H thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Giao con chung là trẻ M sinh ngày 17/9/2013 cho bà H giữ
2
nuôi. Việc cấp dưỡng nuôi con do hai bên tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Ông N được quyền thăm nom con và phải có nghĩa vụ chăm sóc, giáo dục, nuôi
dưỡng con chung.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án có quyền quyết
định thay đổi người trực tiếp nuôi giữ hoặc việc cấp dưỡng nuôi con.
2.3. Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa giải quyết.
2.4. Lệ phí dân sự là 300.000 đồng, được trừ vào số tiền ông N và bà H đã tạm
nộp 300.000 đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số AA/2017/0020412 ngày
16/3/2018 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 3. Ông N và bà H đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND TP.HCM;
- Viện kiểm sát nhân dân Quận 3;
- Chi cục Thi hành án dân sự Quận 3;
- UBND xã Phú Trung, huyện Bù Gia Mập,
tỉnh Bình Phước;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trương Phú Oanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm