Quyết định số 334/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận và cho thi hành tại việt nam bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 334/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 334/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận và cho thi hành tại việt nam bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 334/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QD CNTT LY HÔN N-T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THỎA THUẬN CỦA C ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC X HN
Căn cứ Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân Gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường v Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
277/2026/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Chị Nguyễn Thị N, sinh năm 1993
Trú tại: Đội X, VK, Hồng S, thành phố HN.
- Anh Nguyễn Ngọc T, sinh năm 1989
HKTT: Đội X, VK, HS, thành phố HN. Tạm trú: P X, C9, phường
NĐ, thành phố HN.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị N anh Nguyễn Ngọc T kết
hôn trên sở tự nguyện, tìm hiểu, đăng kết hôn ngày 19/12/2011 tại
trụ sở UBND HT, huyện MĐ, thành phố HN, đây hôn nhân hợp pháp.
Quá trình chung sống vợ chồng phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm
sống lối sống. Nay chị Nguyễn Thị N anh Nguyễn Ngọc T xác định tình
cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu
Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Tòa án đã tiến nh hòa giải để vợ chồng
đoàn tụ nhưng chị Nguyễn Thị N anh Nguyễn Ngọc T vẫn giữ quan điểm
xin ly hôn cùng nhất trí đ nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
TOÀ ÁN NHÂN N
KHU VỰC X-HN
Số: 334/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HN , ngày 18 tháng 3 năm 2026
2
[2] Về con chung: chị Nguyễn Thị N và anh Nguyễn Ngọc T xác nhận
hai con chung cháu Nguyễn Ngọc Bảo C, sinh ngày 24/8/2012 cháu
Nguyễn Ngọc Bảo A, sinh ngày 30/11/2017. Ly hôn anh chị thống nhất thoả
thuận chị Nguyễn Thị N trực tiếp nuôi dưỡng cháu Nguyễn Ngọc Bảo A, anh
Nguyễn Ngọc T trực tiếp nuôi dưỡng cháu Nguyễn Ngọc Bảo C. Việc cấp
dưỡng nuôi con chung vợ chồng tự thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải
quyết.
[3]. Về tài sản chung: Anh Nguyễn Ngọc T chị Nguyễn Thị N không
yêu cầu Toà án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Anh Nguyễn Ngọc T chị Nguyễn Thị N thừa nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí: Anh Nguyễn Ngọc T tự nguyện nộp toàn bộ lệ phí ly hôn
thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn
Thị N anh Nguyễn Ngọc T.
- Về con chung: Giao cháu Nguyễn Ngọc Bảo C, sinh ngày 24/8/2012
cho anh Nguyễn Ngọc T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo
dục cho đến khi cháu Bảo C đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi sự thay đổi khác.
Giao cháu Nguyễn Ngọc Bảo A, sinh ngày 30/11/2017 cho chị Nguyễn Thị N
trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục cho đến khi cháu Bảo
A đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi sự thay đổi khác.
Anh Nguyễn Ngọc T được quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc con chung,
không ai được cản trở.
- Về cấp dưỡng nuôi con chung: anh Nguyễn Ngọc T chị Nguyễn
Thị N tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về tài sản chung: Anh Nguyễn Ngọc T chị Nguyễn Thị N không yêu
cầu Toà án giải quyết.
3
Về nợ chung: Anh Nguyễn Ngọc T chị Nguyễn Thị N thừa nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Nguyễn Ngọc T tự nguyện chịu 300.000 đồng
lệ phí ly hôn thẩm được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng đã nộp theo
biên lai số 005509 ngày 10/3/2026 của Thi hành án dân sự thành phố HN.
Anh Nguyễn Ngọc T đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực X-HN;
- Phòng thi hành án dân sự khu vực X;
- UBND xã HS-HN;
- Lưu HS, VP.
THẨM PHÁN
Thị Thúy Q
Tải về
Quyết định số 334/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 334/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 334/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 334/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất