Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 33/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 33/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | CNTT |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
------------------------
Số: 33/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số 572/2025/TLST-
HNGĐ ngày 11 tháng 12 năm 2025 về việc “Tranh chấp ly hôn” giữa các đương sự:
* Nguyên đơn: Anh Võ Quang Hòa B, sinh năm 1976, HKTT và hiện ở tại:
Số A, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội.
Căn cước công dân số: Q ngày 04/05/2021; Nơi cấp: Cục CSQLHC về trật tự
xã hội.
* Bị đơn: Chị Lê Thị T - sinh năm 1981, HKTT và hiện ở tại: Số C, phường
Bồ Đề, thành phố Hà Nội.
Căn cước công dân: 025181001137 cấp ngày 08/05/2021; Nơi cấp: Cục
CSQLHC về trật tự xã hội.
- Căn cứ vào khoản 1 Điều 28, điểm a khoản 1 Điều 39, Điều 211, Điều 212,
Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 51, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83,
Luật hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ vào nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05
tháng 01 năm 2026;
XÉT THẤY
Anh Võ Quang Hoà B và chị Lê Thị T kết hôn tự nguyện, có đăng ký kết hôn
ngày 11/11/2004 (Giấy chứng nhận kết hôn số 63, quyển số 01/2004) tại Ủy ban
nhân dân phường Gia Thuỵ, quận Long Biên (nay là phường Bồ Đề), thành phố Hà
Nội. Đây là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống không hạnh phúc nên anh chị
thống nhất thuận tình ly hôn.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của anh chị được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 05 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Anh Võ Quang Hoà B và chị Lê Thị
T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh chị có 02 con chung là cháu Võ Hồng A, sinh ngày
10/08/2005 và cháu Võ Khôi N, sinh ngày 24/12/2009. Sau ly hôn, anh chị thống
nhất thỏa thuận chị Lê Thị T là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Võ Khôi
N kể từ tháng 01 năm 2026 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi có
quyết định pháp luật khác thay thế.
Về cấp dưỡng nuôi con: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Cháu Võ Hồng Anh, sinh ngày 10/08/2005 đã trên 18 tuổi nên ở với ai do
cháu tự quyết định.
Anh Võ Quang Hòa B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai
được cản trở.
- Về tài sản chung:
+ Về tài sản chung là các đồ dùng sinh hoạt trong gia đình: Anh chị tự giải
quyết, không yêu cầu Tòa án giải quyết, không có tranh chấp khiếu kiện gì, nên Toà
án không xem xét giải quyết.
+ Về tài sản chung là nhà ở và đất ở: Anh chị tự thoả thuận, không yêu cầu
Tòa án giải quyết, không có tranh chấp khiếu kiện gì, nên Toà án không xem xét
giải quyết.
- Về công nợ chung: Anh chị tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết,
không có tranh chấp khiếu kiện gì, nên Toà án không xem xét giải quyết.
- Về án phí: Anh Võ Quang Hòa B tự nguyện chịu cả 150.000 đồng tiền án
phí ly hôn. Được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí anh đã nộp theo biên
lai số 0019294 ngày 10 tháng 12 năm 2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà
Nội.
Anh Võ Quang Hòa B được hoàn lại 150.000đồng tiền tạm ứng án phí còn
thừa.
4. Hiệu lực của quyết định: Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau
khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND TP. Hà Nội;
- VKSND khu vực 5 – Hà Nội;
- THADS TP. Hà Nội;
- UBND phường Gia Thuỵ, quận Long
Biên (nay là phường Bồ Đề), Hà Nội
(Giấy chứng nhận kết hôn số 63, quyển
số 01/2004 ngày 11/11/2004);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Thẩm phán
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm