Quyết định số 33/2021/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2021 của TAND huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 33/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 33/2021/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2021 của TAND huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Thạch Thành (TAND tỉnh Thanh Hóa)
Số hiệu: 33/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị V và anh T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠCH THÀNH
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 33/2021/QĐST-HNGĐ
Thạch Thành, ngày 31 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH THÀNH, TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân s thụ số: 48/2021/TLST-HNGĐ
ngày 11 tháng 3 năm 2021 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận
nuôi con”. Gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Anh Lê Văn T, sinh năm 1972
Địa ch: T 12, phường T, thành Ph H, tnh Tha Thiên Huế
Ch Nguyn Th V; sinh năm 1978
Địa ch: Thôn N, xã Ng, huyn T, Thanh Hoá
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. V hôn nhân: Anh Văn T ch Nguyn Th V kết hôn trên sở t
nguyện, đăng kết hôn ti y ban nhân dân Ng, huyn T, tnh Thanh Hóa
vào ngày 26/4/2002. Sau khi kết hôn, v chng chung sng hòa thuận được mt thi
gian thì bắt đầu phát sinh mâu thun. Nguyên nhân do v chng bất đồng nhiu quan
đim sng dẫn đến bt hòa kéo dài, cuc sng v, chng không hnh phúc. Mc
đã được hai bên gia đình khuyên giải nhưng vợ chng vn không hòa hợp được. Anh
T và ch V đã sống ly thân t năm 2016. Đến nay anh T và ch V đều xác định tình
cm v chng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên đ ngh Tòa án
nhân dân huyn Thch Thành gii quyết cho hai bên được ly hôn.
[2]. V con chung: V chồng 02 con chung cháu Văn L, sinh ngày
20/8/2002 và cháu Th Tu N, sinh ngày 22/01/2009. Sau khi ly hôn, anh T
ch V tha thun giao cháu Th Tu N cho ch V trc tiếp nuôi dưỡng, anh T
không phi cấp dưỡng nuôi con chung cùng ch V. Cháu Lê Văn L đến nay đã đủ 18
tui nên anh T và ch V không yêu cu Toà án gii quyết.
[3]. V tài sản: Anh Văn T ch Nguyn Th V không yêu cu Tòa án
gii quyết.
[4]. Về các vấn đề khác: Anh Lê Văn T và ch Nguyn Th V không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[5]. Về lệ phí Tòa án: Anh Lê Văn T và ch Nguyn Th V tha thuận, chị V
người chịu toàn bộ lphí thẩm về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly n,
thỏa thuận nuôi con.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Văn T ch Nguyn Th V thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Văn T chị Nguyn Th V thng nht, tha thun
giao cháu Lê Th Tu N, sinh ngày 22/01/2009 cho ch Nguyn Th V trc tiếp nuôi
ng. Anh T không phi cấp dưỡng nuôi con chung cùng ch V. Cháu Lê Văn L đã
đủ 18 tui nên anh T ch V không yêu cu Toà án gii quyết. Anh T quyn
thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cn tr.
- V tài sản chung: Anh Văn T và ch Nguyn Th V không yêu cu Tòa
án gii quyết.
- V các vấn đề khác: Anh Lê Văn T và ch Nguyn Th V không yêu cu Tòa
án gii quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Văn T chị Nguyn Th V thng nht, tha
thun ch Nguyn Th V phi nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đng) l phí sơ thẩm v
vic yêu cu công nhn thun tình ly hôn, tha thuận nuôi con, nhưng được tr vào
s tin tm ng l phí thẩm ch V đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) ti
Chi cc Thi hành án dân s huyn Thch Thành theo biên lai s: AA/2018/0003028
ngày 11/3/2021. Ch Nguyn Th V đã nộp đủ tin l phí.
Trường hp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut thi hành
án dân s tngười được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn
tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Lut Thi hành án dân
s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy đnh tại Điều 30 Lut thi hành án
dân s.
3. Quyết định nàyhiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Thạch Thành;
- UBND xã Ng;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Cúc
Tải về
Quyết định số 33/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 33/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất