Quyết định số 30/2023/QĐST-DS ngày 24/05/2023 của TAND huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 30/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 30/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 30/2023/QĐST-DS ngày 24/05/2023 của TAND huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Ba Tri (TAND tỉnh Bến Tre) |
| Số hiệu: | 30/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/05/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà Hồng và ông Đại thỏa thuận được cách trả tiền cho nhau |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BA TRI
TỈNH BẾN TRE
Số: 30/2023/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ba Tri, ngày 24 tháng 5 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 5 năm 2023 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số 120/2023/TLST-DS ngày 19 tháng 4 năm 2023 về việc “Tranh chấp hợp
đồng vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Phan Thi Thu H, sinh năm 1982.
Địa chỉ: Số 021/VĐTr, ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
- Bị đơn: Ông Võ Tấn Đ, sinh năm 1991.
Địa chỉ: số 144/VĐTr, ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Trịnh Yến T, sinh năm
2001.
Địa chỉ: số 149/VĐTr, ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Nguyên đơn bà Phan Thi Thu H và bị đơn ông Võ Tấn Đ thống nhất
số tiền ông Võ Tấn Đ còn thiếu bà Phan Thi Thu H là 100.000.000đ (Một trăm
2
triệu đồng). Bị đơn ông Võ Tấn Đ có nghĩa vụ thanh toán cho bà Phan Thi Thu
H số tiền là 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng). Thời gian và số tiền ông Đ có
nghĩa vụ thanh toán cho bà H được ấn định cụ thể như sau: Vào ngày 15 hàng
tháng, ông Đ có nghĩa vụ thanh toán cho bà H số tiền 3.000.000đ (Ba triệu
đồng), riêng lần thanh toán cuối cùng (vào ngày 15/3/2026) ông Đ có nghĩa vụ
thanh toán cho bà H số tiền 4.000.000đ (Bốn triệu đồng) cho đến khi dứt số tiền
nợ vay 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng), thời gian trả tiền lần đầu tiên bắt
đầu từ ngày 15/06/2023.
Trường hợp ông Võ Tấn Đ không thanh toán tiền cho bà Phan Thi Thu H
đúng theo thỏa thuận nói trên bà Phan Thi Thu H được quyền yêu cầu Thi hành
án toàn bộ số tiền ông Võ Tấn Đ có nghĩa vụ thanh toán kể cả các khoản tiền
chưa tới hạn thanh toán theo thỏa thuận.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật hoặc kể từ ngày có đơn yêu
cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành xong, người
phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án
theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
2.2. Về nghĩa vụ chịu án phí dân sự sơ thẩm:
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch hòa giải thành trong vụ kiện được
giảm 50% là 2.500.000đ (Hai triệu, năm trăm ngàn đồng), mỗi bên chịu phân
nữa cụ thể như sau:
+ Nguyên đơn bà Phan Thi Thu H có nghĩa vụ nộp số tiền án phí là
1.250.000đ (Một triệu, hai trăm năm mươi ngàn đồng) tại Chi cục Thi hành án
dân sự huyện Ba Tri nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí
3.750.000đ (Ba triệu, bảy trăm năm mươi ngàn đồng) đã nộp theo biên lai thu
tiền số 0004080 ngày 22/3/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ba Tri.
Sau khi khấu trừ bà Phan Thi Thu H còn được nhận lại số tiền tạm ứng án phí
còn dư là 2.500.000đ (Hai triệu năm trăm ngàn đồng) tại Chi cục Thi hành án
dân sự huyện Ba Tri.
+ Ông Võ Tấn Đ có nghĩa vụ nộp số tiền án phí là 1.250.000đ (Một triệu,
hai trăm năm mươi ngàn đồng) tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ba Tri.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
3
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bến Tre;
- VKSND huyện Ba Tri;
- Chi cục THADS huyện Ba Tri;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Rẻn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm