Quyết định số 280/2017/QĐST-HNGĐ ngày 28/11/2017 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 280/2017/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 280/2017/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 280/2017/QĐST-HNGĐ ngày 28/11/2017 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 280/2017/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/11/2017 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 2
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 280/2017/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quận 2, ngày 28 tháng 11 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 444/2017/TLST-HNGĐ ngày
03 tháng 11 năm 2017, giữa :
Ông Lưu Xuân T, sinh năm 1989
Địa chỉ thường trú: xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Địa chỉ tạm trú: Số 19 đường Giang Văn Minh, khu phố 4, phường An Phú,
Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bà Nguyễn Thị M, sinh năm 1989
Địa chỉ thường trú: xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Địa chỉ tạm trú: Số 19 đường Giang Văn Minh, khu phố 4, phường An Phú,
Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212, 213, 361, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 58 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20
tháng 11 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 11 năm 2017 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Lưu Xuân T và bà Nguyễn Thị M.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về hôn nhân: Ông Lưu Xuân T và bà Nguyễn Thị M thuận tình ly hôn.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 26/2011, quyển số 01/2011 tại Ủy ban nhân
dân xã A, huyện B, tỉnh Ckhông còn giá trị pháp lý kể từ ngày quyết định công
nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật).
2.2 Về con chung: Cả hai cùng thống nhất giao hai con chung tên Lưu Phước
H, sinh ngày 4/6/2014 và Lưu Mỹ C, sinh ngày 6/10/2015 cho bà Nguyễn Thị M
trực tiếp nuôi dưỡng. Bà Mỹ tự nguyện không yêu cầu ông Thuận cấp dưỡng nuôi
hai con chung.
2.3 Về tài sản chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4 Về lệ phí việc dân sự: Lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (ba trăm
nghìn) đồng ông Lưu Xuân T tự nguyện chịu nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm
ứng lệ phí việc dân sự mà ông Thuận đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo
biên lai thu số AE/2014/0008587 do Chi cục thi hành án Quận 2 lập ngày
03/11/2017. Ông Thuận đã nộp đủ lệ phí việc dân sự. Bà Mỹ không phải nộp lệ phí
việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo Điều 2 Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND Quận 2;
- Chi cục THADS Quận 2;
- UBND xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh
Phụ, tỉnh Thái Bình;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đặng Thụy Phƣơng Thảo
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm