Quyết định số 275/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 275/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 275/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 275/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh Lê Thế H xin ly hôn chị Dương Thị H1
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 - THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 275/2026/QĐST-HNGĐ Thanh Hóa, ngày 14 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - THANH HÓA
Căn cứ Điu 212; Điu 213; khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 320/2026/TLST-HNGĐ
ngày 16/4/2026 về việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con khi ly hôn. Gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Thế H, sinh năm: 1975; Địa chỉ: Số nX, phường H, tỉnh
Thanh Hóa
2. Chị Dương Th H1, sinh năm: 1979; Nơi thường trú: Số nhà X, phường H,
tỉnh Thanh Hóa; Nơi ở hiện nay: Lô Y, phố T, phường H, tỉnh Thanh Hóa
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 06 tháng 5 năm 2026, các
đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc dân sự,
nội dung thỏa thuận cụ thể như sau:
[1] Về quan hhôn nhân: Anh Thế H chị Dương Thị H1 đều xác
định: Tình cảm vợ chồng không còn, mâu thuẫn trầm trọng không còn khả ng
đoàn tụ, mục đích hôn nhân không đạt được nên anh, chị thống nhất thuận tình
ly hôn.
[2] Về con chung: Anh Lê Thế H chị Dương Thị H1 thống nhất 02
con chung cháu Thế Quốc H2 sinh ngày 28/3/2004 Thế Quốc H3
sinh ngày 03/11/2011. Hiện nay cháu H2 đã trưởng thành nên anh chị không yêu
cầu Tòa án giải quyết. Ly hôn anh, chị thống nhất thỏa thuận giao cháu Lê Thế
Quốc H3 cho anh H nuôi dưỡng, chị H1 không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
[3] Về tài sản: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về các vấn đề khác: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí: Các đương sự thỏa thuận anh Thế H nộp lệ phí thẩm
theo quy định của pháp luật.
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự hoàn toàn t
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của c đương scụ thể
như sau:
- Vquan hệ hôn nhân: Công nhận sthuận tình ly hôn giữa anh Lê Thế
H và chị Dương Thị H1.
- V con chung: Anh Thế H và chị Dương Thị H1 thống nhất vợ chồng
02 con chung là cháu Lê Thế Quốc H2 sinh ngày 28/3/2004 và Lê Thế Quốc H3
sinh ngày 03/11/2011. Hiện nay cháu H2 đã trưởng thành nên anh chị không yêu
cầu Tòa án giải quyết. Ly hôn anh, chị thống nhất thỏa thuận giao cháu Lê Thế
Quốc H3 cho anh H nuôi dưỡng, chị H1 không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị Dương Thị H1 có quyền thăm nom con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản, công nợ: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Lê Thế H nộp 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ
phí DSST nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng đã nộp theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002986 ny 16/4/2026 của Phòng thi hành án dân
sự khu vực 1- Thanh Hóa (anh H đã nộp đủ).
Ngưi được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và Điều 9 Luật Thi hành
án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban nh
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 1-Thanh Hóa;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- VKSND tỉnh Thanh Hóa;
- Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- UBND phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa;
- u hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Trần Thị Liên
Tải về
Quyết định số 275/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 275/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 275/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 275/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất