Quyết định số 204/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 204/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 204/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 204/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Trần Phước H và bà Trần Lê Thảo N yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 204/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 15 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 272/2026/TLST-HNGĐ ngày 16
tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Trn Phước H, sinh năm: 1999. Địa ch: S E D, phưng P, thành ph H
Chí Minh.
- Trn Tho N, sinh năm: 1997. Địa ch: T D, phưng T, thành ph Đà
Nng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Phước H và bà Trn Lê Tho N kết hôn vi
nhau vào năm 2022 đăng kết hôn ti UBND phưng X, qun T, thành ph Đà
Nng (theo Giy chng nhn kết hôn s 51 ngày 23/08/2022) nay là UBND phường T,
thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên s t nguyn. Sau khi kết hôn chúng tôi v
chung sng tại địa ch: B G đường H, qun A, thành ph H Chí Minh. V chng
trong quá trình chung sống đến m 2025 thì phát sinh mâu thun. Nguyên nhân do
tính tình quan điểm sng không hp, v chng không trách nhim vi nhau dn
đến thường xuyên xy ra cãi vã, k t khi xy ra mâu thun cho đến nay thì v chng
ông H N đã tự động sng ly thân vi nhau, phn ai ny sng không ai quan tâm
đến ai. Mâu thun v chồng đã được hai bên gia đình hòa giải nhiu lần nhưng không
có kết qu. Xét thấy, ông Trần Phước HTrn Tho N đã thật sự tự nguyện ly
hôn, mâu thuẫn gia đình ông H N đã đến mc trm trng, mục đích hôn nhân
không đạt được, hôn nhân không tn ti trên thc tế nên cn áp dụng Điều 55 ca Lut
hôn nhân và gia đình chấp nhận đơn yêu cầu công nhn thun tình ly hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Trần Phưc H và Trn Lê Tho N xác nhn không có
con chung.
[3] Về tài sản chung: Ông Trần Phưc H và bà Trn Lê Tho N xác nhn không
có tài sn chung.
[4] Về nợ chung: Ông Trn Phưc H Trn Tho N xác nhn không
n chung.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trn Phước H Trn Lê Tho N thng nht
thun tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Ông Trần Phước H Trn Tho N xác nhn
không có con chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Trần Phước H Trn Tho N xác nhn
không có tài sn chung.
- V quan h n chung: Ông Trần Phước H Trn Tho N xác nhn
không có n chung.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Trần Phước H bà Trn Tho N t nguyn chịu nhưng
được khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng ông Trn Phước H
Trn Tho N đã nộp theo biên lai thu s 0003919 ngày 16 tháng 4 năm 2026 ca
Thi hành án n s thành ph Đà Nẵng. Ông Trần Phước H Trn Tho N đã
nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phi thi nh án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy định ti Điều 30 Lut Thi hành án dân
s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vc 3 - Đà Nẵng;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND phường Thanh Khê;
- Lưu hồ .
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 204/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 204/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 204/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 204/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất