Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 27/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 27/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị V, anh Đ thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 27/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOTHUẬN CỦA C ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
n cứ o Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng n sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghn cứu hồ sơ việc n s thụ số 115/2026/TLST-HN ngày
26 tháng 01 năm 2026 về việc yêu cầu ng nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc n sự:
+ Chị Phạm Thanh V - sinh năm 1980; Căn cước công dân s
001180xxxxxx cấp ngày 10/10/2021; Đăng ký hộ khẩu thường trútrú tại: số
19 ngõ T, phố K, phường V, Thành phố Hà Nội.
+ Anh Cao Tiến Đ - sinh năm 1978; Căn cước công dân số 001078xxxxxx
cấp ngày 10/7/2021; Đăng hộ khẩu thường t và trú tại: số 19 ngõ T, phố K,
phường V, Thành phố Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Chị Phạm Thanh V và anh Cao Tiến Đ chung sống tự nguyện từ cuối năm
2001, đăng ký kết hôn ngày 05/5/2008 tại Ủy ban nhân dân phường T, quận
Đ (nay phường V), Thành phố Nội. Nay chV, anh Đ cùng xác định tình
cảm vợ chồng không còn, mâu thuẫn đã thực sự trầm trọng nên đề nghị Tòa án
giải quyết công nhận anh chị thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: ChV, anh Đ xác nhận vợ chồng có 02 con chung: Cao
Thanh T (nữ), sinh ngày 02/12/2002 và Cao Phương N (n), sinh ngày 05/10/2007.
c con chung của anh, chị đều đã thành nn phát triển khỏe mạnh.
[3] Về tài sản chung (động sản bất động sản): Chị V, anh Đ xác nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về n: Chị V, anh Đ xác nhận không nợ chung, không yêu cu Tòa
án gii quyết.
[5] Về lệ phí: Chị V, anh Đ tự nguyện thỏa thuận về việc chị V nộp tiền lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng.
Ngoài các yêu cầu trên, chị V, anh Đ không yêu cầu Toà án giải quyết
việc gì khác.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly n và sthoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phạm
Thanh V và anh Cao Tiến Đ.
- Về con chung: Chị V, anh Đ xác nhận vợ chồng 02 con chung là: Cao
Thanh T (nữ), sinh ngày 02/12/2002 Cao Phương N (nữ), sinh ngày
05/10/2007. Các con chung của anh, chị đều đã thành niên và khỏe mạnh.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sản): Chị V, anh Đ xác nhận không
, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị V, anh Đ xác nhận không nợ chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sthỏa thuận tự nguyện của chị V, anh Đ
về việc chị V nộp 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phôn nhân gia đình
thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001516 ngày 19/01/2026 của Thi hành án dân
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định y hiu lực pp lut ngay sau khi được ban hành kng
b kháng cáo, kng nghị theo thtục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng kết hôn;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
VŨ LỆ QUYÊN
Tải về
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất