Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 42/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 42/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn, thỏa thuận về nuôi con chung |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11-ĐÀ NẴNG
--------
Số: 42/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ các Điều 212, 396, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2021/UBTVQH14 ngày 30/12/2018 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 35/2026/TLST-
HNGĐ ngày 09 tháng 02 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, thỏa thuận về nuôi con chung ”, gồm những người tham gia tố tụng sau
đây:
Người yêu cầu giải quyết việc HNGĐ:
1. Bà Phan Thị H, sinh năm 1988; địa chỉ: thôn M, xã V, thành phố Đà
Nẵng.
2. Ông Trương Văn N, sinh năm 1987; địa chỉ: thôn M, xã V, thành phố
Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Bà Phan Thị H và ông Trương Văn N tự nguyện đăng ký kết hôn tại
UBND xã Đ, huyện Đ, tỉnh Quảng Nam (nay là xã V, thành phố Đà Nẵng) ngày
13/8/2012 (Giấy CNKH số 50/2012, quyển số 01/2012). Đây là quan hệ hôn
nhân hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Xét thực trạng quan hệ hôn nhân vợ chồng thì thấy: Bà H và ông N chung
sống hạnh phúc đến năm 2020 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn
là do bất đồng quan điểm trong cuộc sống, không tìm được tiếng nói chung, tình
cảm không còn.
Nay bà H và ông N xét thấy hạnh phúc vợ chồng đã thực sự tan vỡ, mục
đích hôn nhân không đạt được nên thỏa thuận ly hôn và yêu cầu Tòa án công
nhận việc thuận tình ly hôn giữa vợ chồng.
Xét sự thuận tình ly hôn giữa vợ chồng là tự nguyện, phù hợp với thực tế
và không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã hội nên công nhận.
[2] Về con chung: Bà H và ông N thống nhất khai nhận vợ chồng có có
02 con chung tên là Trương Ngọc H1, sinh ngày 28/11/2012 và Trương Ngọc D,
sinh ngày 23/11/2018. Nay ly hôn bà H và ông N thống nhất giao 02 con chung
cho bà H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi các cháu H1 và
D đủ 18 tuổi, trưởng thành.
Bà H và ông N thỏa thuận ông N không cấp dưỡng nuôi con chung.
Người không nuôi con có quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom, chăm sóc,
giáo dục con chung, không ai có quyền ngăn cản. Khi có lý do chính đáng đôi
bên có quyền yêu cầu thay đổi người nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
Xét thỏa thuận giao nuôi con chung giữa vợ chồng là hợp pháp, phù hợp
với thực tế nên công nhận.
[3] Về tài sản chung: Bà H và ông N thống nhất không yêu cầu Tòa án
giải quyết, nên không đề cập.
[4]. Về lệ phí việc hôn nhân gia đình sơ thẩm: Bà H và ông N phải chịu
là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng).
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành và ghi nhận ý kiến thuận tình ly hôn ngày 09/02/2026, không có đương sự
nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Phan
Thị H và ông Trương Văn N.
(Đăng ký kết hôn tại UBND xã Đ, huyện Đ, tỉnh Quảng Nam (nay là xã
V, thành phố Đà Nẵng) ngày 13/8/2012; Giấy CNKH số 50/2012, quyển số
01/2012).
1.2. Về con chung: Sau ly hôn bà Phan Thị H là người trực tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục 02 con chung là Trương Ngọc H1, sinh ngày 28/11/2012
và Trương Ngọc D, sinh ngày 23/11/2018 cho đến khi các cháu H1 và D đủ 18
tuổi và có khả năng lao động.
Bà H và ông N thỏa thuận ông N không cấp dưỡng nuôi con chung.
Người không nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con
chung, không ai có quyền cản trở. Khi có lý do chính đáng các bên có quyền yêu
cầu thay đổi người nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
1.3. Về tài sản chung: Bà H và ông N thống nhất không yêu cầu Tòa án
giải quyết, nên không đề cập.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình sơ thẩm số
tiền 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) bà Phan Thị H và ông Trương Văn N
phải chịu, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí, lệ phí 300.000 đồng (Ba

trăm ngàn đồng) bà H và ông N đã nộp theo biên lai thu số 0001384 ngày
09/02/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 11-Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự TP Đà Nẵng;
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Hùng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm