Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 267/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu: | 267/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận số 267/2026 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – GIA LAI
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 267/2026/QĐST-HNGĐ
Gia Lai, ngày 30 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 233/2026/TLST-HNGĐ ngày 20
tháng 3 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Dƣơng Vĩnh H, sinh ngày 27/3/1993.
Số CCCD: 052193007217 do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày
16/3/2022.
Quê quán (theo CCCD): phường Đ, thành phố Q, tỉnh Bình Định – Nay là
phường Q, tỉnh Gia Lai.
Địa chỉ: 38/40/12/8 đường Tháp Đôi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
Bị đơn: Anh Võ Thanh S, sinh ngày 22/9/1987.
Số CCCD: 052087018806 do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày
09/8/2021.
Quê quán (theo CCCD): xã N, thị xã A tỉnh Bình Định – Nay là phường
A, tỉnh Gia Lai.
Địa chỉ: Tổ 2, khu phố 7, phường Q, tỉnh Gia Lai.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật
Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
20 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 3 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Bùi Dương Vĩnh H và anh Võ
Thanh S.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ con chung: Chị H, anh S thống nhất quá trình chung sống, vợ
chồng có 01 con chung là cháu Võ Ngọc Như Ý, sinh ngày 18/6/2021, sức khỏe
của cháu bình thường.
- Về nuôi con: Chị H, anh S thống nhất giao con chung là cháu Võ Ngọc
Như Ý, sinh ngày 18/6/2021 cho chị Hà được trực tiếp nuôi dưỡng.
- Về cấp dưỡng: Chị H, anh S thống nhất anh Sĩ phải có nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con là cháu Võ Ngọc Như Ý, sinh ngày 18/6/2021 mỗi tháng
4.000.000 đồng/tháng (Bốn triệu đồng/tháng) kể từ tháng 03/2026 cho đến khi
cháu Ý đủ 18 tuổi.
Vì lợi ích của con, khi cần thiết hai bên đều có quyền yêu cầu thay đổi việc
nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
Hai bên có quyền nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con chung không bên nào được ngăn cản.
- Về quan hệ tài sản chung: Chị H, anh S tự thỏa thuận, không yêu cầu,
Tòa không giải quyết.
- Về án phí: Chị Bùi Dương Vĩnh H tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí HNGĐ-ST và 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng, được trừ vào 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí mà chị Hà đã nộp theo biên lai thu tiền số 0002438
ngày 20 tháng 3 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai (chị H đã nộp
xong).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điều
2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6,7 và 9
Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận :
THẨM PHÁN
- VKSND Khu vực 1 – Gia Lai;
- Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai;
- UBND xã P. Đ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
– Nay là UBND P. Q, tỉnh Gia Lai (ĐKKH số
200 ngày 23/11/2020);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Trần Thị Định
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm