Quyết định số 259/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 259/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 259/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 259/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu thuận tình ly hôn, nuôi con chung
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐÀ NẴNG
Số: 259 /2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
- Căn c vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut t tng dân s;
- Căn co Điu 55, 81, 82, 83 Lut hôn nhân và gia đình;
- Căn c Lut phí và L phí năm 2015;
- Căn c Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
Thường v Quc hi quy định v mc thu, min, gim, thu, np, quản v sử dng
án phí v Lệ phí Tòa án
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình th số 140/2026/TLST-
HNGĐ ngy 23 tháng 3 năm 2026 v việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Đặng Đình N, sinh năm 1996; CCCD số: 048096000537, cấp ngy 21/4/2021;
H khẩu thường trú: Tổ H, phường N, thnh phố Đ Nẵng;
- Nguyễn Thị Mỹ D, sinh năm 1998; CCCD số: 048198002492, cấp ngy
14/02/2022; H khẩu thường trú: Tổ D, phường T, thnh phố Đ Nẵng.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA N:
[1] V quan hệ hôn nhân: Ông Đặng Đình N Nguyễn ThMỹ D t
nguyện đăng ký kết kết hôn từ năm 2016 tại UBND phường K, qun N (nay phường
N) Đ Nẵng. Vợ chồng chung sống đến năm 2025 thì phát sinh mâu thuẫn, mặc dù
cả hai cgắng hn gắn nhưng không tìm được tiếng nói chung, hiện đã ly thân từ
cuối năm 2025 cho đến nay. Nay yêu cu Tòa án gii quyết cho ông, b được thun
tình ly hôn. Thy, mâu thun giữa ông b đã đến mc trm trng, cuc sng chung
không th kéo dài, mc đích hôn nhân không đạt được n cn áp dng Điu 55 Lut
Hôn nhân vGia đình chấp nhn yêu cu công nhn thun tình ly hôn ca ông, bà
phù hp.
[2] V con chung: Ông b xác định định 02 con chung l Đặng Nht L, sinh
ngày 02/10/2016 và Đặng Nht H, sinh ngày 07/3/2019. Ly hôn, thỏa thun ông N
trc tiếp nuôi dưỡng con Đặng Nht L và bà D trc tiếp nuôi dưỡng con Đặng Nht
H, không bên no cấp dưỡng nuôi con cho bên no.
S t nguyện thỏa thun v việc nuôi dưỡng con chung sau ly hôn ca ông b
l phù hợp pháp lut tại Điu 81, 82, 83 ca Lut HN&GĐ chấp nhn thỏa thun ny
ca ông b.
- V ti sản chung: Không có.
- V nợ chung: Không có.
2
* Lệ pgiải quyết việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Đặng Đình N
Nguyễn Thị Mỹ D mỗi người phải chịu 150.000đ, được trừ vo số tin tạm ứng
lệ phí 300.000 đồng ông b đã np theo biên lai thu số 0002675 ngy 20/03/2026 tại
Thi hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
Đã hết thời hạn 07 ngy, kể từ ngy lp biên bản ghi nhn s t nguyện ly hôn
v ho giải thnh, không có đương s no thay đổi ý kiến v s thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn v s thỏa thun ca các đương s c thể như sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Đặng Đình N Nguyễn Thị Mỹ D thun tình
ly hôn.
- V con chung thỏa thun: Ông Đặng Đình N trc tiếp nuôi dưỡng cháu Đặng
Nht L, sinh ngày 02/10/2016 Nguyễn Thị Mỹ D trc tiếp nuôi cháu Đặng
Nht H, sinh ngy 07/3/2019 cho đến khi con đ 18 tuổi không ai phải cấp dưỡng
nuôi con.
- V ti sản chung: Không có.
- V nợ chung: Không có.
* Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Đặng Đình N và
Nguyễn Thị Mỹ D mỗi người phải chịu 150.000đ, được trừ vo số tin tạm ứng
lệ phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0002675 ngy 20/03/2026 tại Thi
hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
3. Quyết định ny có hiu lc pháp lut ngay sau khi được ban hnh v không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vc 2 – Đ Nẵng;
- Các đương s;
- Phòng THADS khu vc 2 – Đ Nẵng;
- UBND UBND phường Ngũ Hnh Sơn
- Lưu hồ sơ v án.
THẨM PHN
Lương Thị Anh
Tải về
Quyết định số 259/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 259/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 259/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 259/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất