Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ ngày 31/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 233/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 233/2025/QĐST-HNGĐ ngày 31/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 233/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuân tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 233/2025/QĐST-HNGĐ
Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 254/2025/TLST-HNGĐ ngày 16
tháng 12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Phan Thị N, sinh năm 1993; Căn cước công dân số
046193009XXX cấp ngày 07/03/2023, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành
chính về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Tổ dân phố B, phường B,
thành phố Huế.
- Bị đơn: Anh Ngô Công T, sinh năm 1981; Căn cước công dân số
046081008XXX cấp ngày 10/5/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính
về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Tổ dân phố B, phường B, thành phố
Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
23 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 12 năm
2025 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phan Thị N và anh Ngô Công T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về việc nuôi con chung và cấp dưỡng nuôi con: Có 03 người con
chung là Ngô Anh Th, sinh ngày 28/4/2012; Ngô Phan Công Q, sinh ngày
21/4/2015 và Ngô Ánh D, sinh ngày 03/4/2020. Giao 03 người con chung cho
anh Ngô Công T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi các con chung đủ
18 tuổi.
2
Chị Phan Thị N không phải cấp dưỡng nuôi con chung và có quyền, nghĩa
vụ thăm nom con chung theo quy định pháp luật, không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Chị Phan Thị N và anh
Ngô Công T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Phan Thị N thuận chịu 150.000 đồng
án phí dân sự sơ thẩm ly hôn nhưng được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án
phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0001362 ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự thành phố Huế.
Chị Phan Thị N được hoàn trả số tiền chênh lệch 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 4 - Huế;
- THADS thành phố Huế;
- Phòng THADS khu vực 4-Huế;
- UBND phường B(ĐKKH ngày 11/7/2011);
- Lưu án văn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm