Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 05/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 05/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: công nhận tuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 15
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 05/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 15 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 của Bluật Tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2026/UBTVQH14 ngày 25 tháng 12 m 2025 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 599/2025/TLST-VHNGĐ
ngày
25 tháng 12 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Trần Nguyễn Tấn T, sinh năm 1988; địa chỉ: Số A, khu phố C9, phường
T, Thành phố H.
2. Bà Trịnh Thị Hồng Tr, sinh năm 1986; địa chỉ: Số A, khu phố C9, phường T,
Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Nguyễn Tấn T Trịnh Thị Hồng Tr tự
nguyện kết n đăng ký kết hôn tại y ban nhân n phường P, Quận Q, Thành
phố H (nay là phường Ph, Thành phố H) theo giấy chứng nhận kết hôn số 58, quyển số
01/2008, ngày 25/4/2008. Do đó, quan hệ n nhân giữa ông T Tr hợp pháp
theo quy định tại tại Điều 11 Luật Hôn nhân Gia đình năm 2000. Do mâu thuẫn
giữa ông T Tr trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn
nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Do hai bên đã
thực sự tự nguyện ly hôn, phù hợp quy định tại Điều 55 Luật Hôn nhân Gia đình
năm 2014 nên Tòa án công nhận.
[2] Về con chung: Sau khi ly hôn Trịnh Thị Hồng Tr trực tiếp nuôi dưỡng
con chung Trần Thiên K, sinh ngày 09/8/2021. Đối với con chung Trần Tấn L, sinh
ngày 20/4/2005, đã trưởng thành nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Sự thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, phù hợp quy định tại các Điều 81,
82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 nên Tòa án công nhận.
2
[3] Vtài sản chung, nợ chung: Ông Trần Nguyễn Tấn TTrịnh Thị Hồng
Tr không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí thẩm: Ông Trần Nguyễn Tấn T Trịnh Thị Hồng Tr mỗi
người tự nguyện chịu số tiền 150.000 đồng, phù hợp quy định tại Điều 149 Bộ luật Tố
tụng dân sự; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án nên Tòa án công nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành (29/12/2025), không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Nguyễn Tấn T Trịnh Thị Hồng Tr
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Sau khi ly hôn Trịnh ThHồng Tr trực tiếp nuôi dưỡng con
chung Trần Thiên K, sinh ngày 09/8/2021. Đối với con chung Trần Tấn L, sinh ngày
20/4/2005, đã trưởng thành nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu Tòa án giải quyết
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom
con không ai được cản trở. quyền lợi ích hợp pháp của con chung, theo yêu
cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp
nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con hoặc hạn chế quyền thăm nom con của người
không trực tiếp nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu nên Tòa án không xem xét, giải
quyết.
2. V lệ phí Tòa án: Ông Trần Nguyễn Tấn T Trịnh Thị Hồng Tr mỗi
người phải chịu số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng, được khấu trừ vào
số tiền 300.000 (ba trăm nghìn) đồng đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án hiệu BLTU/25E, số 0049385 ngày 15/12/2025 của Thi hành án dân sự
Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- VKSND KV 15 Tp. Hồ Chí Minh;
- TAND Tp. Hồ Chí Minh;
- THADS Tp. Hồ Chí Minh;
- UBND phường Ph, Tp. H;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự, VT.
THẨM PHÁN
Hoàng Huy Toàn
Tải về
Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất