Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 11/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 11/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐÀ NẴNG
Số: 11 /2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
- Căn c vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut t tng dân s;
- Căn co Điu 55, 81, 82, 83 Lut hôn nhân và gia đình;
- Căn c Lut phí và L phí năm 2015;
- Căn c Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
Thường v Quc hi quy định v mc thu, min, gim, thu, np, quản v sử dng
án phí v Lệ phí Tòa án
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình th số 430/2025/TLST-
HNGĐ ngy 10 tháng 12 năm 2025 v việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Mai Đăng T, sinh năm 1997; CCCD: 048097008166, ngy cấp
20/01/2023, nơi cấp: Cc cảnh sát QLHC v TTXH; Địa chỉ: Số C N, phường S,
thnh phố Đ Nẵng.
- Bà Nguyễn Thị Diễm T1, sinh năm 1998; CCCD: 048198005240, ngy cấp
22/12/2021, nơi cấp: Cc cảnh sát QLHC v TTXH; Địa chỉ: Tổ A, phường S, thnh
phố Đ Nẵng.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA N:
[1] V quan hệ hôn nhân: Ông Mai Đăng T Nguyễn Thị Thúy D kết hôn
t nguyện vo năm 2021 tại Ủy ban nhân dân phường M, qun S, thnh phố Đ
Nẵng (nay là UBND phường S). Trong quá trình vợ chồng không hợp v tính tình,
quan điểm sống, không có tiếng nói chung. Mặc dù cả hai đã cố gắng tìm biện pháp
hn gắn nhưng không kết quả nên yêu cầu Tòa án giải quyết cho ông, b được
thun tình ly hôn. Thấy, mâu thuẫn giữa ông ông b đã đến mức trầm trọng, cuc
sống chung không thể kéo di, mc đích hôn nhân không đạt được nên cần áp dng
Điu 55 Lut Hôn nhân v Gia đình chấp nhn yêu cầu công nhn thun tình ly hôn
ca ông, b l phù hợp.
[2] V con chung: Ông T T1 xác định C 01 con chung Mai Nguyễn
Uyên T2, sinh ngày 12/03/2022. Ly hôn, vợ chồng thỏa thun giao con chung cho
Nguyễn Thị Diễm T1 trc tiếp nuôi dưỡng. Ông Mai Đăng T nghĩa vcấp
dưỡng nuôi con 5.000.000 đồng/tháng. Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 01/2026
cho đến khi con đ 18 tuổi.
2
S t nguyện thỏa thun v việc nuôi dưỡng con chung sau ly hôn ca ông b
l phù hợp pháp lut nên cần áp dng Điu 81, 82, 83,84,110 ca Lut HN&GĐ
chấp nhn thỏa thun ca ông b.
- V ti sản chung: Không có.
- V nợ chung: Không có.
Đã hết thời hạn 07 ngy, kể từ ngy lp biên bản ghi nhn s t nguyện ly hôn
v ho giải thnh, không có đương s no thay đổi ý kiến v s thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình lyn v s thỏa thun ca các đương s c thể như sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Mai Đăng T và bà Nguyễn Thị Diễm T1 thun tình
ly hôn (Theo giấy chứng nhn kết hôn số 57, ngy 12/072021 không còn hiệu lc).
- V con chung: Công nhn s thảo thun v việc nuôi con chung như sau:
Giao con chung Mai Nguyễn Uyên T2, sinh ngày 12/03/2022 cho Nguyễn Thị
Diễm T1 trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Ông Mai Đăng T có nghĩa v cấp dưỡng
nuôi con 5.000.000 đồng/tháng. Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 01/2026 cho đến
khi con đ 18 tuổi.
Các bên vẫn được thc hiện mọi quyn v nghĩa v đối với con chung theo quy
định ca pháp lut. Khi cần thiết vì lợi ích chung ca con các bên có quyn xin thay
đổi người nuôi con hoặc yêu cầu thay đổi cấp dưỡng nuôi con.
Kể từ ngy đơn yêu cầu thi hnh án ca người được thi hnh án (Đối với các
khoản tin phải trả cho người được thi hnh án) cho đến khi thi hnh xong tất cả các
khoản tin, hng tháng bên phải thi hnh án còn phải chịu khoản tin lãi ca số tin
còn phải thi hnh án theo mức lãi suất qui định tại khoản 2 Điu 468 ca B lut dân
s 2015.
- V ti sản chung: Không có.
- V nợ chung: Không có.
2. Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Mai Đăng T
Nguyễn Thị Diễm T1 mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin
tạm ứng lphí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0006863 ngy 09/12/2025
tại Thi hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
3. Quyết định ny có hiu lc pháp lut ngay sau khi được ban hnh v không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vc 2 – Đ Nẵng;
- Các đương s;
- Phòng THADS khu vc 2 – Đ Nẵng;
- UBND phường Sơn Tr, TPĐN.
- Lưu hồ sơ v án.
THẨM PHN
Đã ký
Lương Thị Anh
Tải về
Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất