Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 11/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐÀ NẴNG
Số: 11 /2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
VÀ SỰ THA THUN CỦA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
- Căn cứ vo Điu 212 v Điu 213 ca B lut tố tng dân s;
- Căn cứ vào Điu 55, 81, 82, 83 Lut hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Lut phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban
Thường v Quốc hi quy định v mức thu, miễn, giảm, thu, np, quản lý v sử dng
án phí v Lệ phí Tòa án
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình th lý số 430/2025/TLST-
HNGĐ ngy 10 tháng 12 năm 2025 v việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Mai Đăng T, sinh năm 1997; CCCD: 048097008166, ngy cấp
20/01/2023, nơi cấp: Cc cảnh sát QLHC v TTXH; Địa chỉ: Số C N, phường S,
thnh phố Đ Nẵng.
- Bà Nguyễn Thị Diễm T1, sinh năm 1998; CCCD: 048198005240, ngy cấp
22/12/2021, nơi cấp: Cc cảnh sát QLHC v TTXH; Địa chỉ: Tổ A, phường S, thnh
phố Đ Nẵng.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA N:
[1] V quan hệ hôn nhân: Ông Mai Đăng T và bà Nguyễn Thị Thúy D kết hôn
t nguyện vo năm 2021 tại Ủy ban nhân dân phường M, qun S, thnh phố Đ
Nẵng (nay là UBND phường S). Trong quá trình vợ chồng không hợp v tính tình,
quan điểm sống, không có tiếng nói chung. Mặc dù cả hai đã cố gắng tìm biện pháp
hn gắn nhưng không có kết quả nên yêu cầu Tòa án giải quyết cho ông, b được
thun tình ly hôn. Thấy, mâu thuẫn giữa ông ông b đã đến mức trầm trọng, cuc
sống chung không thể kéo di, mc đích hôn nhân không đạt được nên cần áp dng
Điu 55 Lut Hôn nhân v Gia đình chấp nhn yêu cầu công nhn thun tình ly hôn
ca ông, b l phù hợp.
[2] V con chung: Ông T và bà T1 xác định C 01 con chung là Mai Nguyễn
Uyên T2, sinh ngày 12/03/2022. Ly hôn, vợ chồng thỏa thun giao con chung cho
bà Nguyễn Thị Diễm T1 trc tiếp nuôi dưỡng. Ông Mai Đăng T có nghĩa v cấp
dưỡng nuôi con 5.000.000 đồng/tháng. Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 01/2026
cho đến khi con đ 18 tuổi.
2
S t nguyện thỏa thun v việc nuôi dưỡng con chung sau ly hôn ca ông b
l phù hợp pháp lut nên cần áp dng Điu 81, 82, 83,84,110 ca Lut HN&GĐ
chấp nhn thỏa thun ca ông b.
- V ti sản chung: Không có.
- V nợ chung: Không có.
Đã hết thời hạn 07 ngy, kể từ ngy lp biên bản ghi nhn s t nguyện ly hôn
v ho giải thnh, không có đương s no thay đổi ý kiến v s thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn v s thỏa thun ca các đương s c thể như sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Mai Đăng T và bà Nguyễn Thị Diễm T1 thun tình
ly hôn (Theo giấy chứng nhn kết hôn số 57, ngy 12/072021 không còn hiệu lc).
- V con chung: Công nhn s thảo thun v việc nuôi con chung như sau:
Giao con chung Mai Nguyễn Uyên T2, sinh ngày 12/03/2022 cho bà Nguyễn Thị
Diễm T1 trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Ông Mai Đăng T có nghĩa v cấp dưỡng
nuôi con 5.000.000 đồng/tháng. Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 01/2026 cho đến
khi con đ 18 tuổi.
Các bên vẫn được thc hiện mọi quyn v nghĩa v đối với con chung theo quy
định ca pháp lut. Khi cần thiết vì lợi ích chung ca con các bên có quyn xin thay
đổi người nuôi con hoặc yêu cầu thay đổi cấp dưỡng nuôi con.
Kể từ ngy có đơn yêu cầu thi hnh án ca người được thi hnh án (Đối với các
khoản tin phải trả cho người được thi hnh án) cho đến khi thi hnh xong tất cả các
khoản tin, hng tháng bên phải thi hnh án còn phải chịu khoản tin lãi ca số tin
còn phải thi hnh án theo mức lãi suất qui định tại khoản 2 Điu 468 ca B lut dân
s 2015.
- V ti sản chung: Không có.
- V nợ chung: Không có.
2. Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng ông Mai Đăng T và
bà Nguyễn Thị Diễm T1 mỗi người phải chịu 150.000đ, nhưng được trừ vo số tin
tạm ứng lệ phí 300.000đ ông b đã np theo biên lai thu số 0006863 ngy 09/12/2025
tại Thi hnh án dân s thnh phố Đ Nẵng.
3. Quyết định ny có hiệu lc pháp lut ngay sau khi được ban hnh v không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vc 2 – Đ Nẵng;
- Các đương s;
- Phòng THADS khu vc 2 – Đ Nẵng;
- UBND phường Sơn Tr, TPĐN.
- Lưu hồ sơ v án.
THẨM PHN
Đã ký
Lương Thị Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm