Quyết định số 2256/2022/QĐST-HNGĐ ngày 19/12/2022 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 2256/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 2256/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 2256/2022/QĐST-HNGĐ ngày 19/12/2022 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai) |
| Số hiệu: | 2256/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/12/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | - Về quan hệ hôn nhân |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊNHÒA
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 2256/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Biên Hòa, ngày 19 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ vào Điều 212, 213, 361, 396, 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật Hôn
nhân và Gia đình.
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường
vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 3332/2022/TLST – VHNGĐ ngày
06 tháng 12 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Ông Lưu Văn T, sinh năm 1987; Địa chỉ: G05, tổ 15, khu phố A, phường LB,
thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Bà Vòng Huỳnh Như H, sinh năm 1991; Địa chỉ: 140/16/27 đường Trần Phú, khu
phố M, phường X, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông T và bà H chung sống với nhau và có đăng ký kết hôn
tại UBND xã M, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số
26/2015, quyền số 01/2012 ngày 14/12/2015), hôn nhân trên cơ sở tự nguyện.
Quá trình chung sống, vợ chồng thường xuyên mâu thuẫn do bất đồng quan điểm,
không thể giải quyết được. Nay ông T và bà H xác định tình cảm vợ chồng không còn nên
cả hai cùng yêu cầu Tòa án nhân dân thành phố Biên Hòa công nhận việc thuận tình ly
hôn.
[2] Về con chung: Có 01 con chung tên Lưu Ngọc Bảo TR, sinh ngày 16/10/2018.
Ly hôn, bà H, ông T thỏa thuận giao con chung cho bà H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
Ông T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.000.000đồng (Một triệu đồng) kể từ
khi Quyết định công nhận thuận tình ly và sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực
pháp luật cho đến khi con đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
[3] Về tài sản chung: Ông T và bà H khai không có, không yêu cầu Toà án giải
quyết.
[4] Về nợ chung: Ông T và bà H khai không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
2
[5] Về lệ phí Tòa án: Ông Lưu Văn T và bà Vòng Huỳnh Như H phải chịu 300.000đ
(Ba trăm nghìn đồng) theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Lưu Văn T và bà Vòng Huỳnh Như H thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Có 01 con chung tên Lưu Ngọc Bảo TR, sinh ngày 16/10/2018. Ly
hôn, bà H, ông T thỏa thuận giao con chung cho bà H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
Ông T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.000.000đồng (Một triệu đồng) kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực pháp luật cho đến khi con đủ 18 tuổi và có khả năng lao
động.
Ông T được quyền đi lại thăm nom con không ai cản trở. Vì lợi ích của con khi cần
thiết các bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng
nuôi con.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi
hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản
tiền lãi của số tiền còn phải thi hành theo mức lãi xuất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ
luật dân sự năm 2015.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Lệ phí Tòa án: Ông Lưu Văn T và bà Vòng Huỳnh Như H phải chịu 300.000đ
(Ba trăm nghìn đồng), được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp tại Chi cục Thi hành án
dân sự TP Biên Hòa, theo biên lai thu tạm ứng lệ phí số 0005299 ngày 02/12/2022.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Đồng Nai (1);
- VKSND tỉnh Đồng Nai (1);
- VKSND TP. Biên Hoà (1);
- Chi cục THADS tp.Biên Hoà (1);
- Đương sự (2);
-UBND xã M, huyện Kiến Xương, tỉnh
Thái Bình (1);
- Lưu hồ sơ vụ án (3)
THẨM PHÁN
(đã ký)
Trần Văn Hùng

3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm