Quyết định số 21/2026/QĐST-DS ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 21/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 21/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 21/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 21/2026/QĐST-DS ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 21/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà T yêu cầu bà N trả nợ hụi |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2- VĨNH LONG
Số: 21/2026/QĐST - DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 10 tháng 02 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 14/2026/TLST-DS ngày 12/01/2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1968
Địa chỉ: ấp P, xã S, tỉnh Vĩnh Long
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị N, sinh năm 1964
Địa chỉ: ấp Phú Trường Yên, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Nguyễn Thị T và bà Nguyễn Thị N thống nhất thỏa thuận như sau:
- Bà Nguyễn Thị N đồng ý trả cho bà Nguyễn Thị T số tiền nợ hụi là
21.380.000 đồng (hai mươi mốt triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng), không tính
lãi suất.
- Thời hạn trả nợ: từ 28/02/2026 (dương lịch) đến hết ngày 30/10/2027
(dương lịch).
- Phương thức trả nợ như sau:
+ Ngày 28/02/2026 (dương lịch): bà Nguyễn Thị N trả cho bà Nguyễn Thị
T số tiền 1.000.000đ (một triệu đồng)
+ Từ ngày 30/3/2026 (dương lịch) đến ngày 30/9/2027 (dương lịch): mỗi
2
tháng bà Nguyễn Thị N trả cho bà Nguyễn Thị T số tiền 1.000.000đ (một triệu
đồng). Ngày trả tiền là ngày 30 tây hàng tháng.
Tổng cộng: 19 tháng x 1.000.000đ/tháng = 19.000.000đ (mười chín triệu
đồng)
+ Ngày 30/10/2027 (dương lịch): bà Nguyễn Thị N trả cho bà Nguyễn Thị
T số tiền 1.380.000đ (một triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng)
Tổng số tiền bà Nguyễn Thị N phải trả cho bà Nguyễn Thị T là:
21.380.000đ (hai mươi mốt triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng)
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án mà bên phải thi hành án chưa chịu
trả số tiền nêu trên thì hàng tháng bên phải thi hành án còn phải trả khoản tiền
lãi suất theo quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: bà Nguyễn Thị T và bà Nguyễn Thị N thỏa
thuận:
+ Bà Nguyễn Thị T chịu án phí số tiền 267.250đ (hai trăm sáu mươi bảy
nghìn hai trăm năm mươi đồng), được khấu trừ vào số tiền bà T đã nộp là
558.205đ (năm trăm năm mươi tám nghìn hai trăm lẻ năm đồng), bà T được
nhận lại số tiền 290.955 (hai trăm chín mươi nghìn chín trăm năm mươi lăm
đồng) theo biên lai thu số 0000159, ngày 06/01/2026 của Thi hành án dân sự
tỉnh Vĩnh Long.
+ Bà Nguyễn Thị N chịu án phí số tiền 267.250đ (hai trăm sáu mươi bảy
nghìn hai trăm năm mươi đồng), tuy nhiên bà N được miễn án phí nên bà N
không phải nộp thêm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV2-VL;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Ngô Thị Ngọc Trinh
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm