Quyết định số 71/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 71/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 71/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế
Số hiệu: 71/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 HU
THÀNH PH HU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Số: 71/2026/QĐST-HNGĐ
Thành phố Huế, ngày 09 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ STHOẢ THUẬN CA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ vụ án dân s thụ lý số: 55/2026/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Phan Thị M, sinh năm: 1994; Căn cước công dân số
046300004XXX cấp ngày 28/11/2023, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản hành
chính về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Thôn B, P, thành phố Huế.
- Bị đơn: Anh Quang Ph, sinh năm 1993; Căn cước công dân số
046096009XXX cấp ngày 15/8/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản hành chính
về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Thôn B, xã P, thành phố Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn hoà giải thành ngày
27 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn hoà giải thành ngày 27 tháng 02 năm
2026 hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ny, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
n và hoà giải thành, không đương snào thay đổi ý kiến về sự thothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phan Thị Manh Lê Quang
Ph.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về việc nuôi con chung cấp dưỡng nuôi con: Giao 01 người con
chung Lê Quang Duy Kh, sinh ngày 14/7/2019 cho chị Phan ThM trực tiếp
chăm sóc, ni dưỡng cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.
Anh Lê Quang Ph có nga vụ cấp ỡng nuôi con chung mỗi tháng
2.000.000 đồng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực pháp luật cho đến khi con
chung đủ 18 tuổi.
Anh Quang Ph có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy định
pháp luật, không ai được cản trở.
Kể từ ngày quyết định y hiệu lực pháp luật người có quyền thi hành
án đơn yêu cầu thi nh án, nếu người phải thi nh án không thực hiện hoặc
2
thực hiện không đầy đủ nga vụ i trên thì phải chịu thêm i suất theo mức i
suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bluật Dân sự.
2.2. Về tài sản chung và nghĩa vụ chung vtài sản: Chị Phan Thị M
anh Lê Quang Ph không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án p n sự thẩm: Chị Phan Thị M thuận chịu 150.000 đồng
án phí ly hôn 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con có định kỳ, tổng
cộng 300.000 đồng; nhưng được trừ o 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí
dân s thẩm đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0000439 ngày 09 tháng 02 m 2026 của Thi hành án dân s thành phố Huế.
Chị Phan Thị M đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tc phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND thành ph Huế;
- VKSND khu vc 4 - Huế;
- THADS thành ph Huế;
- Phòng THADS khu vc 4 - Huế;
- UBND xã P (ĐKKH ngày 12/01/2018);
- Lưu án văn;
- Lưu hồ sơ v án.
THM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trn Ngc Tú
Tải về
Quyết định số 71/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 71/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 71/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 71/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất