Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 66/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế
Số hiệu: 66/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 HU
THÀNH PH HU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Số: 66/2026/QĐST-HNGĐ
Thành phố Huế, ngày 06 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ STHOẢ THUẬN CA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 35/2026/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng
02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị H, sinh m: 1990; Căn cước công dân số
046190000XXX cấp ngày 23/03/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản hành
chính về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Số N đường T, Tổ dân phố C,
phường H, thành phố Huế.
- Bị đơn: Anh N Văn Ng, sinh năm 1986; Căn cước công dân số
046086013XXX cấp ngày 02/7/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính
về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Số N đường T, Tổ dân phố C,
phường H, thành phố Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
n cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
26 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 26 tháng 02 năm
2026 hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị H anh Ngô Văn
Ng.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về việc nuôi con chung cấp dưỡng nuôi con: 05 người con
chung Ngô Thị Tâm Nh, sinh ngày 26/10/2011; Ngô Thị Quỳnh Nh, sinh
ngày 19/01/2015; Ngô Ý T, sinh ngày 16/02/2017; Ngô Trần Khánh Ng, sinh
ngày 02/6/2019 Ngô Thị Diệu H, sinh ngày 05/7/2022. Giao 02 người con
chung Ngô Trần Khánh Ng Ngô Thị Diệu H cho chTrần Thị H trực tiếp
2
chăm sóc, nuôi dưỡng; giao 03 người con chung Ngô Thị Tâm Nh, Ngô Thị
Quỳnh Nh và Ngô Ý T cho anh Ngô Văn Ng trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho
đến khi các con chung đủ 18 tuổi
Chị Trần Thị H anh Ngô Văn Ng không phải cấp dưỡng nuôi con
chung quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy định pháp luật,
không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Chị Trần Thị H và anh
Ngô Văn Ng không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Trần Thị H thuận chịu 150.000 đồng
án phí dân sự thẩm ly hôn nhưng được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án
phí n sự thẩm đã nộp theo Biên lai thu tạm ng án phí, lệ phí Tòa án số
0000386 ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Thi hành án dân sự thành ph Huế.
Chị Trần Thị H được hoàn trả số tiền chênh lệch 150.000 đồng.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án n sự, người phải thi hành án n sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 4 - Huế;
- THADS thành phố Huế;
- Phòng THADS khu vực 4-Huế;
- UBND phường H
(ĐKKH ngày 05/9/2011);
- Lưu án văn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất