Quyết định số 362/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 362/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 362/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 362/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5
THÀNH PHỐ HỒ CMINH
Số: 362/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, điểm h khoản 2 Điều 39, Điều 212, Điều 213
của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật
Ttụng dân sự, Luật Ttụng hành chính, Luật Tư pháp người chưa thành niên,
Luật Phá sản và Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án năm 2025;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Nghị quyết s81/2025/UBTVQH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban Thường vụ Quốc Hội về thành lập Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân
dân khu vực; quy định phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp
tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 0283/2026/TLST-
VHNGĐ ngày 22 tháng 01 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Nguyễn A, sinh năm: xxxx.
Căn cước công dân sxxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát Quản hành chính
về Trật tự xã hội cấp ngày xx/xx/xxxx.
Địa chỉ thường trú: 280/79 B, phường X, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ông B, sinh m: xxxx.
Căn cước công dân sxxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát Quản hành chính
về Trật tự xã hội cấp ngày xx/xx/xxxx.
Địa chỉ thường trú: 15/3 Khu phY, phường D, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số xx/xxxx do Ủy ban nhân dân
phường A, thành phố T, tỉnh Đồng Nai cấp cho Nguyễn A và ông Vũ B ngày xx
2
tháng xx năm xxxx cùng lời trình bày của các bên sở xác định quan hệ hôn
nhân giữa A ông B là hôn nhân hợp pháp.
Trong qtrình giải quyết, Tòa án nhân dân khu vực 5 - Thành phố HChí
Minh đã tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, hôn nhân giữa
A ông B là hôn nhân hợp pháp, tuy nhiên cuộc hôn nhân này đã không đạt được
mục đích nên sự thỏa thuận của các đương sự về việc thuận tình ly hôn là tự nguyện
và đúng pháp luật, nghĩ nên công nhận.
[2] Về con chung: A ông B xác nhận không con chung, không yêu
cầu giải quyết vấn đề con chung nên Tòa án không xem xét.
[3] Về tài sản chung: A và ông B xác nhận không có tài sản chung, không
yêu cầu giải quyết vấn đề tài sản chung nên Tòa án không xem xét.
[4] Về nợ chung: A ông B xác nhận không nợ chung, không yêu
cầu giải quyết vấn đề nợ chung nên Tòa án không xem xét.
[5] Về lệ phí: A ông B phải chịu lphí thẩm giải quyết yêu cầu về
hôn nhân và gia đình là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tnguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn A ông Vũ B thuận tình ly hôn.
- Vcon chung: Đôi bên xác nhận không con chung, không yêu cầu giải
quyết.
- Về tài sản chung: Đôi bên xác nhận không có tài sản chung, không yêu cầu
giải quyết.
- Về nợ chung: Đôi bên xác nhận không nợ chung, không yêu cầu giải
quyết.
2. Về lệ phí: Lệ phí thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân gia đình
300.000 (ba trăm ngàn) đồng, Nguyễn A ông B thỏa thuận chịu, nhưng
được trừ vào tiền tạm ứng lệ pđã nộp 300.000 (ba trăm ngàn) đồng theo biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0054141 ngày 26/12/2025 của Thi hành án
dân sự Thành phố Hồ Chí Minh; bà A và ông B đã nộp đủ lệ phí sơ thẩm giải quyết
yêu cầu về hôn nhân gia đình.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân TP.Hồ Chí Minh;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5 TP.Hồ Chí Minh;
- Thi hành án dân sự TP.Hồ Chí Minh;
- Ủy ban nhân dân phường D, tỉnh Đồng Nai;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, VP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thiện Liên Hương
Tải về
Quyết định số 362/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 362/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 362/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 362/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất