Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 20/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 20/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định đã có hiệu lực pháp luật |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11-QUẢNG NGÃI
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: 20/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 05 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬNCỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 45/2026/TLST-HNGĐ
ngày 27-03-2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Y T; sinh năm 2000; địa chỉ: Thôn Đ, xã N, tỉnh Quảng
Ngãi.
- Bị đơn: Anh A H; sinh năm 1988; địa chỉ: Thôn R, xã Đ, tỉnh Quảng
Ngãi.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 144, khoản 3, 4, 5 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; điểm đ
khoản 1, khoản 3 Điều 12, điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7, 9 Điều 26, điểm a
khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ
ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08
tháng 05 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 05 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh A H và chị Y T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh A H và chị Y T thỏa thuận thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Giao 03 con chung: A T1, sinh ngày 01/03/2018; Y H1,
sinh ngày 01/04/2021; A H2, sinh ngày 16/12/2022 cho chị Y T trực tiếp trông

2
nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cho đến khi con thành niên và có khả năng
lao động. Anh A H không phải cấp dưỡng nuôi con.
Anh A H có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung mà không ai được ngăn cản. Không được lạm dụng việc thăm nom để cản
trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
2.4. Về án phí: Số tiền án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 (Một trăm năm
mươi ngàn) đồng.
Chị Y T là người đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn, có đơn xin được miễn nộp án phí. Xét, miễn án phí đối với
phần mà chị Y T phải chịu là 75.000 đồng. Chị Y T phải nộp số tiền án phí ly hôn
sơ thẩm mà chị nhận nộp thay cho anh A H là 75.000 (Bảy mươi lăm ngàn) đồng,
để nộp Ngân sách nhà nước.
Chị Y T thuộc trường hợp được miễn nộp tiền tạm ứng án phí Tòa án nên số
tiền tạm ứng án phí không đề cập đến.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 11-Quảng Ngãi;
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Phòng THA dân sự khu vực 11-Quảng Ngãi;
- UBND xã Ngọc Linh, tỉnh Quảng Ngãi;
- Lưu hồ sơ vụ án./.
Trần Thị Phượng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm