Quyết định số 20/2021/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2021 của TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 20/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 20/2021/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2021 của TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Giồng Trôm (TAND tỉnh Bến Tre)
Số hiệu: 20/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: O và G yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN GIỒNG TRÔM
TỈNH BẾN TRE
Số: 20/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Giồng Trôm, ngày 31 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN GIỒNG TRÔM, TỈNH BẾN TRE
Căn cứ vào các điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 14/2021/TLST-VDS ngày
17 tháng 3 năm 2021 về việc “Yêu cầu ng nhận thuận tình ly hôn” gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Ni yêu cu gii quyết vic dân s:
- Anh Châu Văn O, sinh năm 1975.
Địa chỉ: Ấp 8, P, huyện G, tỉnh Bến Tre.
- Chị Nguyễn Thị G, sinh năm 1980.
Địa chỉ: p 8, xã P, huyện G, tỉnh Bến Tre.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Châu Văn O chị Nguyễn Thị G chung
sống đăng kết hôn vào năm 2017 tại Ủy ban nhân dân P, huyện G, tỉnh
Bến Tre. Quan hệ hôn nhân giữa anh O chị G hợp pháp. Quá trình chung
sống, do bất đồng vquan điểm, anh ch đã sống ly thân bỏ mặc nhau, không
còn thương yêu, quý trọng, chăm sóc, giúp đỡ nhau. Cả hai xác định tình cảm vợ
chồng không còn, không khả năng đoàn tụ yêu cầu Tòa án công nhận
thuận tình ly hôn. Xét thấy, hai bên thật sự tự nguyện ly hôn và đã thỏa thuận về tài
sản chung, nợ chung phù hợp với Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình nên Tòa
án công nhận.
[2] Về con chung: Anh Châu Văn O chị Nguyễn Thị G 01 con chung
tên Châu Huỳnh Đức, sinh ngày 18/5/1998, người thành niên, khả năng lao
động, tự nuôi sống bản thân nên không yêu cầu Tòa án giải quyết về việc nuôi
dưỡng và cấp dưỡng cho con.
2
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Anh Châu Văn O và chị Nguyễn Thị G trình
bày không tài sản chung không nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[4] V lệ phí Toà án: Anh Châu Văn O và chị Nguyễn Thị G phải chịu
300.000 đồng lệ phí Tòa án. Do anh, chị thỏa thuận mỗi người chịu 150.000 đồng
nên Tòa án ghi nhận và trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sthỏa thuận của các đương sự cụ th
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Châu Văn O và chị Nguyễn Thị G thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Anh Châu Văn O chị Nguyễn Thị G có 01 con chung tên
Châu Huỳnh Đức, sinh ngày 18/5/1998, là người thành niên, có khả năng lao động,
tự nuôi sống bản thân.
- Vtài sản chung, nợ chung: Anh Châu Văn O chị Nguyễn Thị G trình
bày không có tài sản chung và không có nợ chung.
2. Về lệ p Toà án:
- Anh Châu Văn O phải chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng l
phí hôn nhân gia đình thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí (do chị
Nguyễn Thị G nộp thay) 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng theo biên lai
thu số 0006937 ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện
Giồng Trôm. Anh O đã nộp đủ lệ p.
- Chị Nguyễn Thị G phải chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí chG đã
nộp 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng theo biên lai thu số 0006936
ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Giồng Trôm. Chị
G đã nộp đủ lệ p.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân huyện Giồng Trôm;
- Chi cục Thi hành án dân sự huyện Giồng Trôm;
- Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre;
- Ủy ban nhân dân xã P;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Phạm Thị Thu Trang
3
Tải về
Quyết định số 20/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 20/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất