Quyết định số 20/2020/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2020 của TAND huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 20/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 20/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 20/2020/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2020 của TAND huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Phú Vang (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| Số hiệu: | 20/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 11/02/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHÚ VANG
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 20/2020/QĐST-HNGĐ Phú Vang, ngày 11 tháng 02 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 210/2019/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng
12 năm 2019, giữa:
Nguyên đơn: Bà Trần Thị V, sinh năm: 1968
Địa chỉ: huyện P, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Bị đơn: Ông Trần X, sinh năm: 1961
Địa chỉ: huyện P, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03
tháng 02 năm 2020,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03 tháng 02 năm 2020 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trần Thị V và ông Trần X
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về con chung: Bà V và ông X có 04 người con chung tên là Trần Duy B,
sinh ngày 02/12/1989; Trần Duy M, sinh ngày 02/02/1992; Trần Thị T, sinh ngày
10/6/1994 và Trần Duy Bh, sinh ngày 02/4/1996.
Tất cả những người con đã trưởng thành nên ông X, bà V không yêu cầu
2
Tòa án giải quyết.
* Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết
* Về án phí: Các đương sự phải chịu 150.000 đồng tiền án phí thuận tình ly
hôn, ông X phải chịu 75.000 đồng, bà V phải chịu 75.000 đồng. Hai bên thỏa thuận
bà Trần Thị V chịu 150.000 đồng tiền án phí thuận tình ly hôn sơ thẩm, nhưng
được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm mà bà V đã nộp 300.000 đồng
theo biên lai số AA/2013/006797 ngày 23/12/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự
huyện Phú Vang. Hoàn trả lại cho bà Trần Thị V số tiền chênh lệch 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Phú Vang;
- UBND xã Hương Vinh, huyện Quảng Điền;
(ĐK ngày 13/5/1987)
- TAND tỉnh TT-Huế;
- Chi cục THADS Phú Vang;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu dán.
THẨM PHÁN
(đã ký)
NGUYỄN HƯƠNG LAN
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm