Quyết định số 196/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 196/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 196/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 196/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 196/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 196/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 01/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Nguyễn Kim O yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn đối với anh Đặng Văn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 196/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 01 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 107/2026/TLST-HNGĐ, ngày 05 tháng 3
năm 2026 giữa:
* Nguyên đơn: Chị Nguyễn Kim O, sinh ngày 19/3/2005;
Địa chỉ: Thôn M, xã B, tỉnh Tuyên Quang.
* Bị đơn: Anh Đặng Văn T, sinh ngày 01/9/1998;
Địa chỉ: Tổ dân phố L, phường M, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy Ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 3 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Kim O và anh Đặng Văn
T (Giấy chứng nhận kết hôn số 33 ngày 07 tháng 5 năm 2025 tại Ủy ban nhân dân xã
M, huyện Y, tỉnh Tuyên Quang - nay là Ủy ban nhân dân phường M, tỉnh Tuyên
Quang).
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Nguyễn Kim O và anh Đặng Văn T đều xác nhận anh chị
không có con chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Chị Nguyễn Kim O và anh Đặng Văn T đều xác nhận anh
chị không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
- Về vay nợ chung: Chị Nguyễn Kim O và anh Đặng Văn T đều xác nhận
không vay nợ ai và không cho ai vay nợ, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Chị Nguyễn Kim O tự nguyện chịu án
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng
được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị O đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án ký hiệu: BLTU/26E số 0000356
ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang. Chị Nguyễn
Kim O được hoàn trả tiền tạm ứng án phí còn lại là 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng). Anh Đặng Văn T không phải chịu án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND KV1 - Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND phường Mỹ Lâm;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Hồ Thanh Sơn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm