Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 19/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 19/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 19/2026/QĐST-HNGĐ
Huế, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
V SỰ THA THUN CỦA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – HUẾ, THNH PHỐ HUẾ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đnh;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí, lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đnh thụ lý số: 266/2025/TLST-
HNGĐ ngày 23 tháng 12 năm 2025 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tnh ly hôn,
thỏa thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Nguyễn Tấn Đ, sinh năm 2002; Căn cước công dân số
046202010XXX, cấp ngày 05/6/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về Trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Thôn S, xã P, thành phố Huế.
- Chị Đào Ngọc Bảo T, sinh năm 2002; Căn cước công dân số
046302004XXX, cấp ngày 31/5/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về Trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Tổ dân phố N, phường B, thành phố
Huế.
NHN ĐỊNH CỦA TÒA N:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Tấn Đ và chị Đào Ngọc Bảo T tự
nguyện đăng ký kết hôn vào ngày 14/01/2022 tại Ủy ban nhân dân phường B, thị
xã H, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân dân phường B, thành phố Huế).
Đây là hôn nhân hợp pháp được pháp luật công nhận và bảo vệ. Trong quá trình
chung sống, anh Đ và chị T phát sinh mâu thuẫn trầm trọng, nguyên nhân là do hay
cãi vã và bất đồng quan điểm sống, hai bên không ai còn quan tâm g tới nhau nữa.
Xét thấy anh Đ và chị T tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn giữa vợ chồng đã đến mức
trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được nên cần áp dụng Điều 55 của Luật
Hôn nhân và gia đnh chấp nhận đơn yêu cầu công nhận thuận tnh ly hôn của anh
Nguyễn Tấn Đ và chị Đào Ngọc Bảo T.
[2] Về con chung: Anh Nguyễn Tấn Đ và chị Đào Ngọc Bảo T công nhận vợ
chồng có 01 con chung là cháu Nguyễn Đào Gia H, sinh ngày 16/9/2021. Hai bên
thoả thuận giao cháu Nguyễn Đào Gia H, sinh ngày 16/9/2021 cho chị Đào Ngọc
Bảo T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đến khi cháu trưởng thành (đủ 18
2
tuổi). Anh Nguyễn Tấn Đ không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Xét sự thỏa thuận về nuôi con chung của các đương sự là hoàn toàn tự
nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên cần được công nhận.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Anh Nguyễn Tấn Đ và chị Đào Ngọc Bảo T
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tnh ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tnh ly hôn giữa anh Nguyễn Tấn Đ
và chị Đào Ngọc Bảo T.
- Về con chung: Giao cháu Nguyễn Đào Gia H, sinh ngày 16/9/2021 cho chị
Đào Ngọc Bảo T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đến khi cháu trưởng
thành (đủ 18 tuổi). Anh Nguyễn Tấn Đ không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không
ai được cản trở.
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Nguyễn Tấn Đ và chị Đào Ngọc Bảo T
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000 đồng (Ba trăm
nghn đồng), anh Nguyễn Tấn Đ phải chịu 150.000 đồng và chị Đào Ngọc Bảo T
phải chịu 150.000 đồng nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mà anh, chị đã
nộp theo các biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001446 và 0001447,
ngày 23/12/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Huế. Anh Đ và chị T đã nộp đủ
lệ phí giải quyết việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Huế;
- VKSND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 4 – Huế;
- THADS thành phố Huế;
- Phòng THADS khu vực 4 – Huế;
- UBND phường B,
thành phố Huế (ĐKKH ngày 14/01/2022);
- Đương sự;
- Lưu án văn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm