Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 16/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 16/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - HUẾ, THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ vào cc Điều 212, Điều 213, khon 4 Điều 397 ca Bộ luật Tố
tụng dân sự;
Căn cứ vào cc Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/NQ/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Uỷ
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gim, thu, nộp qun lý và
sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 261/2025/TLST-HNGĐ
ngày 23 thng 12 năm 2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Nguyễn Minh T, sinh năm 1991; Căn cước công dân số
046091001XXX cấp ngày 27/4/2021, nơi cấp: Cục Cnh sát Qun lý hành chính
về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Thôn P, xã K, thành phố Huế.
- Chị Lê Thị Ng, sinh năm 1992; Căn cước công dân số 045192001XXX
cấp ngày 27/4/2021; nơi cấp: Cục Cnh sát Qun lý hành chính về trật tự xã hội
thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Thôn P, xã K, thành phố Huế.
Căn cứ vào Biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gii thành ngày
05 tháng 01 năm 2026.
NHẬN ĐỊNH CỦA TA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng tự
nguyện đăng ký kết hôn vào ngày 15/03/2017 tại Ủy ban nhân dân xã H, huyện
N, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Uỷ ban nhân dân xã K, thành phố Huế) nên
quan hệ hôn nhân giữa anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng là hợp pháp. Quá
trình chung sống vợ chồng có phát sinh mâu thuẫn, anh T và chị Ng xc định
tình cm vợ chồng không còn, không thể tiếp tục chung sống, mục đích hôn
nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy,
yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn ca anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng
là tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên cần công nhận.
[2] Về việc nuôi con chung và cấp dưng nuôi con: Có 02 người con
chung là Nguyễn Lê Minh Q, sinh ngày 03/03/2018 và Nguyễn Lê Minh H, sinh
ngày 26/7/2019. Anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng thỏa thuận giao người
con chung là cháu Nguyễn Lê Minh Q cho anh Nguyễn Minh T trực tiếp chăm
sóc, nuôi dưng; giao người con chung là cháu Nguyễn Lê Minh H cho chị Lê
Thị Ng trực tiếp chăm sóc, nuôi dưng cho đến khi cc con chung đ 18 tuổi.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 16/2026/QĐST-HNGĐ
Huế, ngày 13 tháng 01 năm 2026
2
Anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng không phi cấp dưng nuôi con
chung và có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc và gio dục con chung theo quy
định ca pháp luật.
Xét sự thỏa thuận về nuôi con chung ca cc đương sự là hoàn toàn tự
nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên cần công nhận.
[3] Về tài sn chung, nghĩa vụ chung về tài sn: Anh Nguyễn Minh T và
chị Lê Thị Ng không yêu cầu Tòa án gii quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bn hòa gii đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận ca cc đương sự, cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng thuận
tình ly hôn.
1.2. Về việc nuôi con chung và cấp dưng nuôi con: Giao người con
chung là Nguyễn Lê Minh Q, sinh ngày 03/03/2018 cho anh Nguyễn Minh T
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưng; giao người con chung là Nguyễn Lê Minh H,
sinh ngày 26/7/2019 cho chị Lê Thị Ng trực tiếp chăm sóc, nuôi dưng cho đến
khi các con chung đ 18 tuổi.
Anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng không phi cấp dưng nuôi con
chung và có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy định ca pháp luật,
không ai được cn trở.
1.3. Về tài sn chung, nghĩa vụ chung về tài sn: Anh Nguyễn Minh T và
chị Lê Thị Ng không yêu cầu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí gii quyết việc dân sự: Lệ phí gii quyết việc dân sự sơ thẩm
là 300.000 đồng. Anh Nguyễn Minh T và chị Lê Thị Ng mỗi người chịu 150.000
đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mỗi người đã nộp 150.000
đồng theo các Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001435 và Biên lai
số 0001436 cùng ngày 23/12/2025 ca Thi hành án dân sự thành phố Huế. Anh
T và chị Ng đã nộp đ lệ phí gii quyết việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực php luật ngay sau khi được ban hành và
không bị khng co, khng nghị theo th tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Cc đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 4 - Huế;
- THADS thành phố Huế;
- Phòng THADS khu vực 4 - Huế;
- UBND xã K(ĐKKH ngày 15/03/2017);
- Lưu n văn;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm