Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 14/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị C ly hôn anh H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 14/2026/QĐST-HNGĐ Thanh Hoá, ngày 04 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 19/2025/TLST-HNGĐ ngày
26 tháng 01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Kim C - sinh năm: 1985;
Số CCCD: 038185xxxxxx
Nơi ĐKHKTT: Thôn X, xã T, tỉnh T.
Nơi ở hiện nay: Thôn P, xã T, tỉnh T.
- Bị đơn: Anh Trần Thanh H - sinh năm: 1985;
Số CCCD: 038085xxxxxx
Nơi ĐKHKTT và nơi ở hiện nay: Thôn X, xã T, tỉnh T.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, khoản 3, 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 5, khoản 1 Điều 6, điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26;
điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 02 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Kim C và anh Trần Thanh
H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Kim C và
anh Trần Thanh H.

- Về con chung: Công nhận chị Nguyễn Thị Kim C và anh Trần Thanh H có 01
con chung, tên là Trần Thị Phương T (Giới tính: Nữ) – sinh ngày 30/8/2018. Hiện
nay con phát triển bình thường về thể lực và trí lực.
Chị Nguyễn Thị Kim C và anh Trần Thanh H thống nhất, thỏa thuận giao con
chung Trần Thị Phương T cho chị C trực tiếp nuôi dưỡng đến khi con đủ 18 tuổi
hoặc có sự thay đổi khác.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Trần Thanh H không phải đóng góp tiền
cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị Nguyễn Thị Kim C.
Anh Trần Thanh H có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con chung không ai được ngăn cấm, cản trở.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Chị Nguyễn Thị Kim C và anh Trần Thanh
H thống nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thị Kim C và anh Trần Thanh H thống nhất, thỏa
thuận: chị Nguyễn Thị Kim C chịu toàn bộ tiền án phí HNGĐ sơ thẩm là 150.000
đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
sơ thẩm chị C đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tiền
số 0000675, ngày 26 tháng 01 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hoá. Vì
vậy, chị C được nhận lại 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm
ứng án phí đã nộp.
Anh Trần Thanh H không phải nộp tiền án phí HNGĐ sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát ND khu vực 7 - Thanh Hoá;
- THADS tỉnh Thanh Hoá;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã T;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Hương Giang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm