Quyết định số 14/2020/QĐST-DS ngày 26/02/2020 của TAND huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2020/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2020/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2020/QĐST-DS ngày 26/02/2020 của TAND huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Gia Lâm (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 14/2020/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/02/2020 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ngân hàng S và anh Hà Văn H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN G
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-----------------
Số: 14/2020/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
------------------------------
G, ngày 26 tháng 02 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 47, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam quy định về mức thu, miễn,, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án và Danh mục án phí, lệ phí Tòa án ban hành kèm theo;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 18 tháng 02 năm 2020 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
19/2020/TLST-DS ngày 10 tháng 02 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không
vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng S
Trụ sở: Lầu 8, 266-268 N, phường A, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
- Đại diện theo pháp luật: Bà Nguyễn Đức Thạch D; chức vụ: Tổng giám đốc.
- Đại diện theo ủy quyền: Ông Đỗ Xuân H; chức vụ: Giám đốc Ngân hàng S, Chi
nhánh T.
Theo giấy ủy quyền số 4280/2019/GUQ-PL ngày 26/12/2019 của Ngân hàng S.
2
- Đại diện theo ủy quyền lại: Bà Tạ Thị Mai H; chức vụ: Trưởng phòng phòng giao
dịch P, Chinh nhánh T.
Theo giấy ủy quyền số 01A/2020/UQ-CNTĐ ngày 02/01/2020 của Ngân hàng S-
Chi nhánh T.
* Bị đơn: Anh Hà Văn H, sinh năm 1986
Trú tại: Số 14 Ngõ 292 đường H, thị trấn Y, huyện G, thành phố Hà Nội.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Anh Hà Văn H phải thanh toán khoản nợ theo Hợp đồng sử dụng thẻ tín
dụng bao gồm: Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng kiêm hợp đồng và các điều khoản,
điều kiện phát hành và sử dụng thẻ tín dụng cá nhân của Ngân hàng S tính đến ngày
18/02/2020 là 65.141.459 đồng (Sáu mươi lăm triệu một trăm bốn mươi mốt nghìn
bốn trăm năm mươi chín đồng), trong đó nợ gốc: 54.104.209 đồng(Năm mươi bốn
triệu một trăm linh bốn nghìn hai trăm linh chín đồng) và nợ lãi trong hạn, lãi quá
hạn: 11.037.250 đồng(Mười một triệu không trăm ba mươi bẩy nghìn hai trăm năm
mươi đồng) trong thời gian từ tháng 3/2020 cho đến tháng 12/2020. Thanh toán tiền
nợ vào các ngày từ 25 đến 30 hàng tháng.
Thời gian thanh toán nợ như sau:
- Tháng 3, tháng 4 và tháng 5 năm 2020, anh Hà Văn H phải trả cho Ngân
hàng S mỗi tháng 4.000.000 đồng(Bốn triệu đồng).
- Từ tháng 6 đến hết tháng 12 năm 2020, anh Hà Văn H phải trả nốt số tiền
nợ còn lại.
Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án
của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành
án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi
của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của
Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2.2. Về án phí: Anh Hà Văn H tự nguyện chịu cả án phí dân sự sơ thẩm là
1.628.000đồng(Một triệu sáu trăm hai mươi tám nghìn đồng).
Hoàn trả Ngân hàng S số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 1.378.000đồng(Một
triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số AA/2010/0005071 ngày 06/02/2020 tại Chi cục thi hành án dân sự
huyện G, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
3
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện G;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Cồ Khắc Đam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm