Quyết định số 138/2018/QĐST-HNGĐ ngày 07/08/2018 của TAND Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 138/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 138/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 138/2018/QĐST-HNGĐ ngày 07/08/2018 của TAND Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Sơn Trà (TAND TP. Đà Nẵng) |
| Số hiệu: | 138/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/08/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN S - TP ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 138/2018/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 07 tháng 8 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 118/2018/TLST-HNGĐ
ngày 13 tháng 7 năm 2018; giữa:
* Người yêu cầu:
- Ngƣời yêu cầu:
+ Ông Lê Thế A, sinh năm 1991; nơi ĐKNKTT: Tổ 47 phường N, quận S,
thành phố Đà Nẵng. Chỗ ở hiện nay: Vùng 4 H, phường C, thành phố C, tỉnh K.
+ Bà Dƣơng Thị D, sinh năm 1992; nơi ĐKNKTT: Tổ 47 phường N, quận S,
thành phố Đà Nẵng. Chỗ ở hiện nay: Phòng 804 Chung cư 12, quận S, thành phố
Đà Nẵng.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30
tháng 7 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 30 tháng 7 năm 2018
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Lê Thế A và bà Dương Thị D.
Do công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Lê Thế A và bà Dương Thị D nên giấy

2
chứng nhận kết hôn số 270/2014, quyển số 02/2014 do UBND phường T, quận S
cấp ngày 17/12/2014 không còn giá trị pháp lý.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Thế A và bà Dương Thị D thống nhất thuận
tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Ông A và bà D thỏa thuận giao con chung Lê
Hoàng Gia B, sinh ngày 20/01/2017cho bà D trực tiếp nuôi dưỡng, ông A không
cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về quan hệ tài sản chung và nợ chung: Ông A và bà D xác định không có.
- Lệ phí giải quyết việc Hôn nhân và gia đình: 300.000 đồng ông A và bà D
tự nguyện chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng
theo biên lai thu số 8845 ngày 13/7/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự quận S,
thành phố Đà Nẵng. Ông A và bà D đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo qui định tại các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự; (Đã ký)
- Viện KSND quận S;
- UBND phường T;
- Chi cục THADS quận S;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Đông Thanh
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm